Các tin của tác giả: Báo và phát thanh, truyền hình Lai Châu (Có 688 kết quả)
Phát triển và nâng cấp hạ tầng số trong giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026–2030, định hướng đến 2035
Phát triển và nâng cấp hạ tầng số trong giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026–2030, định hướng đến 2035
Nhằm tạo nền tảng đồng bộ cho chuyển đổi số trong giáo dục, tỉnh Lai Châu xây dựng Đề án “Phát triển và nâng cấp hạ tầng số trong giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026–2030, định hướng đến 2035”. Đề án dự kiến đầu tư khoảng 307.289 triệu đồng, tập trung nâng cấp hạ tầng, thiết bị dạy học số, phòng Tin học và kết nối Internet; phấn đấu đến năm 2030 có 100% cơ sở giáo dục có hạ tầng mạng ổn định, ít nhất 70% cơ sở giáo dục phổ thông ứng dụng AI, góp phần thu hẹp khoảng cách số và nâng cao chất lượng giáo dục trên địa bàn.
VJC GROUP – MELINHBIZ trao tặng 20 bộ máy tính hỗ trợ chuyển đổi số cho xã Tân Uyên
VJC GROUP – MELINHBIZ trao tặng 20 bộ máy tính hỗ trợ chuyển đổi số cho xã Tân Uyên
Chiều 14/8, tại xã Tân Uyên, Công ty Cổ phần Đầu tư VJC (VJC GROUP) và Câu lạc bộ Doanh nghiệp trẻ Mê Linh - Đất Hai Bà Trưng (MELINHBIZ) tổ chức chương trình trao tặng 20 bộ máy tính với tổng trị giá 120 triệu đồng nhằm hỗ trợ địa phương đẩy mạnh công tác chuyển đổi số, nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,990.00
26,020.00
26,400.00
EUR
29,571.81
29,870.52
31,131.01
JPY
159.03
160.64
170.01
CNY
3,789.21
3,827.48
3,950.08
KRW
16.02
17.80
19.31
SGD
19,973.22
20,174.97
20,862.88
DKK
-
3,985.70
4,138.13
THB
698.57
776.19
809.11
SEK
-
2,700.46
2,814.97
SAR
-
6,941.85
7,240.64
RUB
-
296.07
327.74
NOK
-
2,723.92
2,839.43
MYR
-
6,360.24
6,498.64
KWD
-
84,857.38
88,970.75
CAD
18,424.04
18,610.14
19,206.23
CHF
31,478.65
31,796.62
32,815.09
INR
-
273.05
284.80
HKD
3,245.99
3,278.78
3,404.17
GBP
34,595.37
34,944.82
36,064.13
AUD
18,112.39
18,295.34
18,881.35