Các tin của tác giả: Vương Trang – Quỳnh Trang (Có 96 kết quả)
 Xanh đồng ruộng - nông dân no ấm
Xanh đồng ruộng - nông dân no ấm
Những ngày này, trên khắp các cánh đồng xã Bình Lư, nông dân đang tất bật chăm sóc rau vụ đông. Màu xanh mướt của rau trải dài từ ruộng đến vườn không chỉ hứa hẹn nguồn cung dồi dào cho thị trường cuối năm, Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026 mà còn mở ra mùa thu nhập khởi sắc.
Khun Há và hành trình xây dựng nông thôn mới sau sáp nhập
Khun Há và hành trình xây dựng nông thôn mới sau sáp nhập
Giữa sắc xanh núi rừng và nhịp sống bình yên vùng cao, Khun Há đang khoác lên mình diện mạo mới. Những con đường bê tông nối dài, ánh đèn năng lượng mặt trời tỏa sáng mỗi tối, những nếp nhà khang trang… là minh chứng cho nỗ lực bền bỉ của chính quyền và người dân trong hành trình xây dựng nông thôn mới (NTM). Sau sáp nhập, xã tiếp tục viết tiếp chặng đường đổi thay ấy với quyết tâm cao và hướng đi rõ ràng.
 Phát huy vai trò bộ đội ở cơ sở
Phát huy vai trò bộ đội ở cơ sở
Bám sát địa bàn, gần dân, hiểu dân và vì nhân dân phục vụ, trong năm 2025, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đã tập trung lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc triển khai đồng bộ, hiệu quả công tác dân vận gắn với nhiệm vụ quốc phòng - an ninh. Từ tuyên truyền, vận động, chăm lo an sinh xã hội đến phòng, chống thiên tai, cứu hộ, cứu nạn, hình ảnh “Bộ đội Cụ Hồ” tiếp tục được khắc sâu trong lòng nhân dân, góp phần xây dựng thế trận lòng dân vững chắc nơi cơ sở.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,051.00
26,081.00
26,381.00
EUR
30,060.71
30,364.35
31,645.59
JPY
159.91
161.52
170.07
CNY
3,670.61
3,707.69
3,826.44
KRW
15.48
17.20
18.67
SGD
19,969.15
20,170.86
20,858.57
DKK
-
4,055.00
4,210.07
THB
745.19
827.98
863.09
SEK
-
2,856.96
2,978.10
SAR
-
6,962.71
7,262.37
RUB
-
328.84
364.01
NOK
-
2,614.64
2,725.51
MYR
-
6,454.71
6,595.14
KWD
-
85,436.69
89,577.88
CAD
18,563.64
18,751.15
19,351.71
CHF
32,429.92
32,757.50
33,806.64
INR
-
285.15
297.42
HKD
3,272.71
3,305.76
3,432.18
GBP
34,528.36
34,877.13
35,994.17
AUD
17,507.27
17,684.11
18,250.49