Các tin của tác giả: Ánh Hồng - Phan Huy (Có 43 kết quả)
Hội thi “Bữa cơm gia đình - Ấm áp yêu thương”
Hội thi “Bữa cơm gia đình - Ấm áp yêu thương”
Chiều 7/3, Hội Liên hiệp Phụ nữ xã Mường Kim tổ chức Hội thi “Bữa cơm gia đình - Ấm áp yêu thương” nhằm Kỷ niệm 116 năm Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, 1986 năm Khởi nghĩa Hai Bà Trưng và chào mừng cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND các cấp tại đơn vị bầu cử số 6, xã Mường Kim
Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND các cấp tại đơn vị bầu cử số 6, xã Mường Kim
Sáng 3/3, Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại đơn vị bầu cử số 6, xã Mường Kim (gồm 5 bản: Hô Ta, Tu San, Đán Tọ, Nậm Mở và Tà Mung). Dự có đồng chí Tẩn Thị Quế - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch HĐND tỉnh.
Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND cấp tỉnh, xã nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Mường Kim
Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND cấp tỉnh, xã nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Mường Kim
Ngày 2/3, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (MTTQ) Việt Nam tỉnh tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri với những người ứng cử đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp xã nhiệm kỳ 2026 – 2031 tại đơn vị bầu cử số 7 (gồm 13 bản: Chít, Pu Cay, Huổi Bắc, Pá Khôm, Pá Khoang, Cáp Na 1, Cáp Na 2, Cáp Na 3, Pá Chít Tấu, Hua Chít, Khì, Noong Ỏ, Noong Ma) trên địa bàn xã Mường Kim.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,051.00
26,081.00
26,321.00
EUR
29,334.24
29,630.55
30,880.77
JPY
159.20
160.81
169.31
CNY
3,715.57
3,753.10
3,873.30
KRW
15.23
16.92
18.36
SGD
19,985.74
20,187.62
20,875.86
DKK
-
3,955.11
4,106.35
THB
716.52
796.13
829.89
SEK
-
2,730.07
2,845.82
SAR
-
6,966.77
7,266.59
RUB
-
312.37
345.77
NOK
-
2,641.07
2,753.05
MYR
-
6,618.30
6,762.28
KWD
-
85,311.04
89,445.99
CAD
18,690.61
18,879.40
19,484.03
CHF
32,479.35
32,807.42
33,858.11
INR
-
282.56
294.72
HKD
3,263.51
3,296.48
3,422.53
GBP
33,960.71
34,303.75
35,402.35
AUD
17,970.46
18,151.98
18,733.31