Các tin của tác giả: Theo Báo Nhân dân (Có 80 kết quả)
Kỷ niệm trọng thể 50 năm Ngày thành phố Sài Gòn-Gia Định mang tên Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm trọng thể 50 năm Ngày thành phố Sài Gòn-Gia Định mang tên Chủ tịch Hồ Chí Minh
Sáng 2/7, tại Thành phố Hồ Chí Minh, Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức trọng thể Lễ kỷ niệm 50 năm Ngày thành phố Sài Gòn-Gia Định vinh dự mang tên Chủ tịch Hồ Chí Minh (2/7/1976-2/7/2026). Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm dự và phát biểu.
Đoàn kết, thống nhất, vững bước trên chặng đường phát triển mới
Đoàn kết, thống nhất, vững bước trên chặng đường phát triển mới
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng đã thành công rất tốt đẹp, mở ra chặng đường phát triển của đất nước trong bối cảnh mới, mục tiêu mới. Với phương châm “Đoàn kết-Dân chủ-Kỷ cương-Đột phá-Phát triển”, Đại hội hoàn thành toàn bộ nội dung chương trình sau 5 ngày làm việc khẩn trương, kết thúc sớm hơn một ngày rưỡi so với dự kiến, thể hiện bản lĩnh, ý chí quyết tâm xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, độc lập, dân chủ, giàu mạnh, phồn vinh, văn minh, hạnh phúc, vững bước đi lên chủ nghĩa xã hội.
Báo cáo về văn kiện trình Đại hội XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam
─ Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV: ─ Báo cáo về văn kiện trình Đại hội XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam
Tại phiên khai mạc Đại hội, đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm, Trưởng Tiểu ban Văn kiện trình bày Báo cáo của Ban Chấp hành Trung ương khóa XIII về các văn kiện trình Đại hội XIV của Đảng. Báo và phát thanh, truyền hình Lai Châu trân trọng giới thiệu toàn văn báo cáo.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,840.00
25,870.00
26,250.00
EUR
29,272.94
29,568.63
30,816.65
JPY
157.89
159.49
168.79
CNY
3,766.50
3,804.54
3,926.44
KRW
15.95
17.73
19.23
SGD
19,829.34
20,029.64
20,712.77
DKK
-
3,944.66
4,095.56
THB
694.99
772.21
804.97
SEK
-
2,665.76
2,778.82
SAR
-
6,901.36
7,198.46
RUB
-
299.88
331.95
NOK
-
2,689.43
2,803.50
MYR
-
6,315.29
6,452.77
KWD
-
84,343.91
88,433.16
CAD
18,222.57
18,406.64
18,996.38
CHF
31,255.99
31,571.71
32,583.26
INR
-
271.80
283.50
HKD
3,227.44
3,260.04
3,384.74
GBP
34,265.19
34,611.30
35,720.24
AUD
17,929.93
18,111.04
18,691.31