Xã Hội
BHXH, BHYT – Vì an sinh xã hội
Điểm mới chính sách Bảo hiểm xã hội từ 1/7/2026
Điểm mới chính sách Bảo hiểm xã hội từ 1/7/2026
Từ ngày 1/7/2026, một số quy định liên quan chính sách Bảo hiểm y tế (BHYT) tại Luật BHYT, Nghị định số 188/2025/NĐ-CP và Nghị định số 161/2026/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành. Các điều chỉnh tập trung mở rộng quyền lợi người tham gia, đồng thời cập nhật mức hưởng, mức đóng theo mức lương cơ sở mới.
Giải pháp tăng số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
─ Hướng tới bảo hiểm toàn dân ─ Giải pháp tăng số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về mở rộng diện bao phủ, hướng tới mục tiêu bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm y tế (BHYT) toàn dân, phường Đoàn Kết phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai đồng bộ nhiều giải pháp. Đến nay, tỷ lệ bao phủ BHYT của phường đạt 96,5%, tỷ lệ bao phủ BHXH đạt gần 14%.
Nỗ lực lập lại trật tự vỉa hè
─ Xã Tân Uyên ─ Nỗ lực lập lại trật tự vỉa hè
Thực hiện cao điểm thiết lập lại trật tự công cộng trên địa bàn xã Tân Uyên, UBND xã đã ban hành Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 về thành lập Tổ công tác giải tỏa, xử lý vi phạm hành lang an toàn giao thông, lập lại trật tự công cộng trên địa bàn xã (Tổ công tác xã), gồm 56 thành viên là lãnh đạo UBND xã, phòng chuyên môn, công an xã, tổ an ninh cơ sở và trưởng các thôn, bản.
Mỗi ngày hè là một ngày vui
Mỗi ngày hè là một ngày vui
Ngay khi kết thúc năm học 2025-2026, Trung tâm Hoạt động cộng đồng tỉnh tổ chức Trại hè kỹ năng dành cho 120 học sinh từ 9 - 14 tuổi có hoàn cảnh khó khăn, đạt thành tích xuất sắc trong học tập, rèn luyện; tích cực tham gia các hoạt động phong trào, hoạt động của nhà trường và Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh đến từ 12 xã, phường trên địa bàn tỉnh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,690.00
25,720.00
26,100.00
EUR
29,364.36
29,660.97
30,913.16
JPY
162.77
164.41
174.00
CNY
3,764.68
3,802.70
3,924.58
KRW
16.74
18.60
20.19
SGD
19,955.28
20,156.85
20,844.51
DKK
-
3,958.08
4,109.52
THB
694.35
771.50
804.23
SEK
-
2,645.29
2,757.51
SAR
-
6,863.06
7,158.59
RUB
-
290.10
321.13
NOK
-
2,759.85
2,876.94
MYR
-
6,301.29
6,438.52
KWD
-
84,022.16
88,096.60
CAD
18,290.83
18,475.58
19,067.70
CHF
31,187.25
31,502.27
32,511.88
INR
-
270.89
282.55
HKD
3,210.89
3,243.33
3,367.42
GBP
34,194.04
34,539.43
35,646.39
AUD
18,217.97
18,401.99
18,991.75