MULTIMEDIA
Infographic
Chính sách mới về Tài chính ngân hàng hiệu lực tháng 11/2026

Chính sách mới về Tài chính ngân hàng hiệu lực tháng 11/2026

29/10/2026 17:52

Từ tháng 11/2026, nhiều chính sách mới trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng chính thức có hiệu lực, tập trung vào bảo vệ thông tin tín dụng khách hàng, quản lý giao dịch, hỗ trợ sản xuất và nâng cao trách nhiệm trong ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT
Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư số 89/2026/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT và Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở (THCS) và học sinh trung học phổ thông (THPT) ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT.
Cách phát hiện và phòng, chống bệnh do não mô cầu
Cách phát hiện và phòng, chống bệnh do não mô cầu
Bệnh não mô cầu có thể khởi phát với những triệu chứng dễ nhầm lẫn với cảm cúm nhưng diễn tiến rất nhanh. Đây là căn bệnh nguy hiểm, có thể gây tử vong chỉ trong vòng vài giờ. Vì vậy, người dân cần nâng cao cảnh giác, không chủ quan trước nguy cơ lây nhiễm. Chủ động nhận biết sớm các dấu hiệu bệnh, tiêm vắc-xin đầy đủ và thực hiện các biện pháp phòng ngừa là những giải pháp quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe bản thân và cộng đồng.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,570.00
25,600.00
25,980.00
EUR
28,122.55
28,406.62
29,606.07
JPY
157.85
159.44
168.72
CNY
3,775.03
3,813.16
3,935.40
KRW
16.68
18.54
20.11
SGD
19,655.99
19,854.54
20,532.04
DKK
-
3,791.22
3,936.30
THB
674.73
749.69
781.51
SEK
-
2,572.60
2,681.76
SAR
-
6,832.89
7,127.17
RUB
-
301.25
333.48
NOK
-
2,740.06
2,856.32
MYR
-
6,299.96
6,437.21
KWD
-
83,198.54
87,233.67
CAD
17,993.61
18,175.36
18,758.00
CHF
30,593.08
30,902.10
31,892.70
INR
-
269.25
280.84
HKD
3,194.22
3,226.48
3,349.96
GBP
33,651.07
33,990.98
35,080.60
AUD
17,693.76
17,872.49
18,445.41