Chính trị
Đưa Nghị quyết của Đảng vào cuộc sống
Bảo tồn di sản văn hóa từ cộng đồng

Bảo tồn di sản văn hóa từ cộng đồng

11/04/2026 10:57

Xác định việc bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể không chỉ là nhiệm vụ của cơ quan quản lý mà còn là trách nhiệm, quyền lợi và niềm tự hào của chính cộng đồng. Tại tỉnh Lai Châu, từ chủ trương kiểm kê di sản đến các hoạt động truyền dạy, phục dựng đều được cấp ủy, chính quyền các cấp và người dân quan tâm đồng hành. Điều đó trở thành yếu tố then chốt để gìn giữ bản sắc văn hóa và giữ “hồn” di sản từ cộng đồng.

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
Trước đây, tập quán canh tác của người dân xã Bum Nưa theo phương thức truyền thống, năng suất thấp, hiệu quả kinh tế chưa cao, đời sống khó khăn. Với mục tiêu giảm nghèo bền vững, xã chú trọng đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động bà con thay đổi tư duy sản xuất, đưa các loại cây có giá trị kinh tế cao, phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng, khí hậu ở địa phương vào sản xuất thông qua họp bản, sinh hoạt chi bộ, mô hình thí điểm, “cầm tay chỉ việc”.
Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng
Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng
Toàn tỉnh có 511.510,01ha diện tích có rừng, rừng trồng chưa thành rừng và cây cao su, với tỷ lệ che phủ đạt 53,88%. Ngay từ đầu mùa khô, các cấp chính quyền trong tỉnh xây dựng kế hoạch, phương án quản lý, bảo vệ và phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR). Cùng với quán triệt, thực hiện nghiêm Luật Lâm nghiệp và các chỉ thị, nghị quyết của Trung ương, địa phương, Ban Chỉ huy PCCCR các cấp được kiện toàn; ban hành quy chế làm việc, phân công nhiệm vụ và địa bàn phụ trách cho các thành viên.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,108.00
26,138.00
26,358.00
EUR
30,256.97
30,562.60
31,852.06
JPY
160.07
161.69
170.24
CNY
3,765.90
3,803.94
3,925.75
KRW
15.48
17.20
18.66
SGD
20,177.51
20,381.33
21,076.12
DKK
-
4,079.17
4,235.14
THB
726.05
806.72
840.93
SEK
-
2,810.26
2,929.41
SAR
-
6,978.33
7,278.63
RUB
-
332.52
368.08
NOK
-
2,728.96
2,844.66
MYR
-
6,604.42
6,748.09
KWD
-
85,485.08
89,628.22
CAD
18,645.10
18,833.44
19,436.54
CHF
32,859.87
33,191.79
34,254.70
INR
-
281.11
293.21
HKD
3,266.64
3,299.64
3,425.80
GBP
34,822.08
35,173.81
36,300.19
AUD
18,280.95
18,465.60
19,056.93