Kinh tế
Thuế và cuộc sống
Đồng bộ nhiều giải pháp thu ngân sách
Đồng bộ nhiều giải pháp thu ngân sách
Theo dự toán được Trung ương giao năm 2026, tổng thu ngân sách Nhà nước (NSNN) trên địa bàn tỉnh là 2.459 tỷ đồng; nghị quyết của HĐND tỉnh giao 2.727 tỷ đồng. Đây là mục tiêu không dễ thực hiện trong bối cảnh kinh tế còn nhiều khó khăn, song với quyết tâm cao, ngành Thuế tỉnh nỗ lực triển khai đồng bộ nhiều giải pháp, phấn đấu hoàn thành và hoàn thành vượt dự toán thu ngân sách năm 2026.
Giữ ổn định nguồn cung xăng dầu
Giữ ổn định nguồn cung xăng dầu
Trước diễn biến phức tạp của tình hình thế giới, đặc biệt là tác động từ xung đột tại Trung Đông, yêu cầu bảo đảm an ninh năng lượng, ổn định nguồn cung xăng dầu đang đặt ra cấp thiết. Với sự chỉ đạo quyết liệt của UBND tỉnh cùng sự chủ động của ngành Công Thương và các doanh nghiệp, thị trường xăng dầu cơ bản ổn định, đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng của nhân dân.
Tân Phong tổ chức chương trình kết nối hội viên Hiệp hội Nông nghiệp hữu cơ Việt Nam
Tân Phong tổ chức chương trình kết nối hội viên Hiệp hội Nông nghiệp hữu cơ Việt Nam
Ngày 23/3, phường Tân Phong tổ chức chương trình kết nối hội viên Hiệp hội Nông nghiệp hữu cơ Việt Nam và khảo sát vùng sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn. Chương trình nhằm tăng cường liên kết giữa các doanh nghiệp, hợp tác xã với địa phương, đồng thời đánh giá tiềm năng, định hướng phát triển nông nghiệp theo hướng xanh, bền vững.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,000.00
26,030.00
26,410.00
EUR
29,432.37
29,729.66
30,984.19
JPY
159.79
161.40
170.81
CNY
3,787.79
3,826.05
3,948.60
KRW
15.99
17.76
19.27
SGD
19,916.94
20,118.12
20,804.08
DKK
-
3,966.64
4,118.33
THB
698.84
776.49
809.42
SEK
-
2,702.79
2,817.41
SAR
-
6,945.42
7,244.36
RUB
-
304.30
336.84
NOK
-
2,697.17
2,811.55
MYR
-
6,347.10
6,485.21
KWD
-
84,917.43
89,033.66
CAD
18,222.10
18,406.17
18,995.72
CHF
31,486.79
31,804.84
32,823.55
INR
-
273.68
285.45
HKD
3,247.93
3,280.74
3,406.20
GBP
34,353.09
34,700.09
35,811.54
AUD
17,968.56
18,150.06
18,731.41