Xã Hội
Giáo dục
Đào tạo nghề gắn với nhu cầu xã hội
Đào tạo nghề gắn với nhu cầu xã hội
Những năm gần đây, thị trường lao động và yêu cầu về kỹ năng nghề nghiệp ngày càng cao, việc nâng cao chất lượng đào tạo nghề gắn với nhu cầu xã hội đang trở thành yêu cầu cấp thiết đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp. Tại tỉnh Lai Châu, do còn nhiều khó khăn về kinh tế - xã hội, bài toán đào tạo nguồn nhân lực càng quan trọng. Trước thực tế đó, Trường Cao đẳng Lai Châu từng bước đổi mới hoạt động đào tạo, chú trọng gắn kết giữa nhà trường, doanh nghiệp và thị trường lao động nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
Học bạ, bằng cấp sẽ được tích hợp trên VNeID từ ngày 15/5
Học bạ, bằng cấp sẽ được tích hợp trên VNeID từ ngày 15/5
Theo Nghị định 88/2026/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dữ liệu giáo dục và đào tạo, có hiệu lực từ ngày 15/5/2026, học bạ, văn bằng, chứng chỉ của người học sẽ được số hóa, tích hợp trên ứng dụng VNeID, từng bước thay thế giấy tờ bản giấy trong các giao dịch, thủ tục hành chính.
Tăng tốc ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Tăng tốc ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Bước vào giai đoạn cao điểm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, ngành Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) Lai Châu đang tập trung triển khai nhiều giải pháp nâng cao chất lượng ôn luyện. Ngành GD&ĐT Lai Châu quyết tâm giữ vững tỷ lệ đỗ tốt nghiệp, từng bước cải thiện chất lượng điểm thi.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,097.00
26,127.00
26,357.00
EUR
30,213.35
30,518.53
31,806.14
JPY
160.07
161.69
170.24
CNY
3,760.82
3,798.81
3,920.46
KRW
15.54
17.27
18.74
SGD
20,145.81
20,349.30
21,043.00
DKK
-
4,073.19
4,228.93
THB
724.47
804.96
839.09
SEK
-
2,807.54
2,926.57
SAR
-
6,982.24
7,282.71
RUB
-
328.25
363.35
NOK
-
2,756.04
2,872.89
MYR
-
6,586.06
6,729.33
KWD
-
85,513.00
89,657.50
CAD
18,736.29
18,925.55
19,531.60
CHF
32,755.04
33,085.90
34,145.41
INR
-
281.87
294.00
HKD
3,269.73
3,302.76
3,429.04
GBP
34,680.94
35,031.25
36,153.06
AUD
18,375.89
18,561.51
19,155.91