Chính sách - Quyết định mới
Chính sách mới về lao động, cựu chiến binh và tài chính công đoàn có hiệu lực tháng 11/2026

Chính sách mới về lao động, cựu chiến binh và tài chính công đoàn có hiệu lực tháng 11/2026

03/11/2026 16:02

Trong tháng 11/2026, nhiều chính sách mới liên quan đến tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức nước ngoài, chế độ đối với cựu chiến binh, chế độ báo cáo ngành Nội vụ và tài chính công đoàn cơ sở chính thức có hiệu lực. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý.

Khảo sát sự hài lòng của người nộp thuế năm 2026 thực hiện đến hết 31/12/2026
Khảo sát sự hài lòng của người nộp thuế năm 2026 thực hiện đến hết 31/12/2026
Nhằm đánh giá chất lượng phục vụ và nâng cao mức độ hài lòng của người nộp thuế, Cục Thuế triển khai khảo sát đo lường sự hài lòng năm 2026 trên phạm vi toàn ngành, từ ngày 25/10 đến hết ngày 31/12/2026, với các tiêu chí được đơn giản hóa, tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp tham gia.
Điều kiện, tiêu chuẩn thăng hạng giáo viên THPT năm 2026
Điều kiện, tiêu chuẩn thăng hạng giáo viên THPT năm 2026
Theo Thông tư 13/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giáo viên trung học phổ thông đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp hạng II, hạng I phải đáp ứng các điều kiện về quá trình công tác, kết quả đánh giá nhiệm vụ, phẩm chất đạo đức, trình độ đào tạo và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,520.00
25,550.00
25,930.00
EUR
28,218.47
28,503.51
29,707.14
JPY
156.96
158.55
167.78
CNY
3,759.12
3,797.09
3,918.83
KRW
16.64
18.49
20.07
SGD
19,590.25
19,788.13
20,463.43
DKK
-
3,803.57
3,949.14
THB
672.62
747.35
779.07
SEK
-
2,590.98
2,700.93
SAR
-
6,818.18
7,111.84
RUB
-
301.07
333.28
NOK
-
2,726.43
2,842.13
MYR
-
6,263.00
6,399.46
KWD
-
83,091.04
87,121.21
CAD
17,968.99
18,150.49
18,732.39
CHF
30,818.80
31,130.10
32,128.11
INR
-
270.13
281.76
HKD
3,188.06
3,220.26
3,343.51
GBP
33,778.90
34,120.10
35,213.97
AUD
17,498.91
17,675.67
18,242.34