Chính sách - Quyết định mới
Tháng hành động phòng, chống ma túy 2025: "Chung một quyết tâm - Vì cộng đồng không ma túy"
Tháng hành động phòng, chống ma túy 2025: "Chung một quyết tâm - Vì cộng đồng không ma túy"
Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Thành Long, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS, ma túy, mại dâm yêu cầu các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan thành viên Ủy ban Quốc gia, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tập trung chỉ đạo triển khai Tháng hành động phòng, chống ma túy từ ngày 01 đến ngày 30/6/2025 với chủ đề "Chung một quyết tâm - Vì cộng đồng không ma túy".
Điều lệ Giải Vô địch Pickleball tỉnh Lai Châu lần thứ I năm 2025,  Tranh cúp Facolos
Điều lệ Giải Vô địch Pickleball tỉnh Lai Châu lần thứ I năm 2025,  Tranh cúp Facolos
Thực hiện Quyết định 359/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND tỉnh Lai Châu về việc tổ chức các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, cấp tỉnh mở rộng năm 2025, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Điều lệ giải Vô địch Pickleball tỉnh Lai Châu lần thứ I năm 2025, Tranh cúp Facolos, cụ thể như sau:
Kế hoạch tổ chức lấy ý kiến cử tri và trình Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã  về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu
Kế hoạch tổ chức lấy ý kiến cử tri và trình Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu
UBND tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch số 1649/KH-UBND, ngày 18/4/2025, Về Kế hoạch tổ chức lấy ý kiến cử tri và trình Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,051.00
26,081.00
26,321.00
EUR
29,439.28
29,736.64
30,991.34
JPY
159.28
160.89
169.39
CNY
3,715.90
3,753.43
3,873.64
KRW
15.24
16.93
18.37
SGD
20,023.26
20,225.52
20,915.05
DKK
-
3,969.22
4,121.00
THB
714.53
793.92
827.59
SEK
-
2,752.24
2,868.94
SAR
-
6,966.02
7,265.82
RUB
-
306.98
339.81
NOK
-
2,660.91
2,773.73
MYR
-
6,626.73
6,770.89
KWD
-
85,144.31
89,271.17
CAD
18,723.39
18,912.51
19,518.20
CHF
32,508.19
32,836.56
33,888.18
INR
-
283.22
295.41
HKD
3,262.81
3,295.76
3,421.79
GBP
34,073.43
34,417.60
35,519.85
AUD
18,088.30
18,271.01
18,856.15