Lễ khởi công, động thổ đồng loạt các trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học và THCS tại các xã biên giới đất liền năm 2026
Lễ khởi công, động thổ đồng loạt các trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học và THCS tại các xã biên giới đất liền năm 2026
Sáng 19/3, Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan Trung ương và 17 tỉnh, thành phố tổ chức lễ khởi công, động thổ đồng loạt các trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở tại các xã biên giới đất liền năm 2026. Buổi lễ được tổ chức theo hình thức kết hợp trực tiếp và trực tuyến, kết nối 17 tỉnh, thành phố và được truyền hình trực tiếp trên Kênh VTV1, Đài Truyền hình Việt Nam, Báo và Phát thanh, truyền hình các tỉnh, thành phố trên cả nước.
Duy trì nhịp độ thi công dự án trọng điểm
Duy trì nhịp độ thi công dự án trọng điểm
Nhiên liệu tăng giá đột biến và khan hiếm do xung đột tại Trung Đông đang tạo ra áp lực chưa từng có đối với việc triển khai các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm. Nhiều mũi thi công phải hoạt động cầm chừng, có nguy cơ không hoàn thành đúng mục tiêu tiến độ.
Lặng thầm góp sức vào thành công cuộc bầu cử
Lặng thầm góp sức vào thành công cuộc bầu cử
Cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh đã thành công tốt đẹp. Để thu được “trái ngọt” này, đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức… các cấp, ngành, lực lượng trong toàn tỉnh đã nỗ lực vào cuộc với nỗ lực và quyết tâm cao nhất. Trong đó có sự góp sức không nhỏ của Sở Nội vụ.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,069.00
26,099.00
26,339.00
EUR
29,658.06
29,957.64
31,221.64
JPY
160.76
162.39
170.97
CNY
3,714.99
3,752.52
3,872.69
KRW
15.28
16.98
18.43
SGD
20,048.13
20,250.64
20,941.02
DKK
-
3,999.65
4,152.58
THB
713.05
792.27
825.87
SEK
-
2,771.62
2,889.14
SAR
-
6,965.15
7,264.90
RUB
-
290.54
321.61
NOK
-
2,713.59
2,828.65
MYR
-
6,610.72
6,754.54
KWD
-
85,287.85
89,421.61
CAD
18,659.61
18,848.09
19,451.71
CHF
32,508.19
32,836.56
33,888.16
INR
-
281.50
293.62
HKD
3,262.21
3,295.17
3,421.17
GBP
34,388.79
34,736.16
35,848.59
AUD
18,143.87
18,327.15
18,914.08