Khơi thông nguồn lực, kiến tạo phát triển

Khơi thông nguồn lực, kiến tạo phát triển

13/07/2026 20:07

Từ một địa phương còn nhiều khó khăn về hạ tầng và điều kiện địa hình, tỉnh Lai Châu từng bước khẳng định vị thế là điểm đến giàu tiềm năng, hấp dẫn nhà đầu tư trong và ngoài nước. Trong đó, tỉnh đặc biệt chú trọng đổi mới tư duy, chuyển từ “giới thiệu tiềm năng” sang “kiến tạo cơ hội”, mở rộng cánh cửa thu hút các nhà đầu tư chiến lược nhằm khơi thông nguồn lực, tạo động lực tăng trưởng để Lai Châu bứt phát, phát triển xanh, nhanh và bền vững.

Lai Châu triển khai Nghị quyết 17-NQ/TU giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035
Lai Châu triển khai Nghị quyết 17-NQ/TU giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035
Nhằm cụ thể hóa Nghị quyết số 17-NQ/TU của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, UBND tỉnh Lai Châu đã ban hành Kế hoạch số 5434/KH-UBND ngày 01/7/2026, triển khai giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2035. Kế hoạch xác định mục tiêu huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, phát triển hạ tầng đồng bộ, thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa, nâng cao thu nhập, giảm nghèo bền vững, phát triển nguồn nhân lực và chuyển đổi số, từng bước nâng cao chất lượng đời sống nhân dân, xây dựng khu vực nông thôn phát triển toàn diện, xanh, hiện đại và giàu bản sắc.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,050.00
26,080.00
26,460.00
EUR
29,125.05
29,419.24
30,660.58
JPY
156.45
158.03
167.24
CNY
3,774.20
3,812.33
3,934.43
KRW
15.08
16.75
18.18
SGD
19,765.28
19,964.93
20,645.61
DKK
-
3,932.27
4,082.64
THB
693.88
770.98
803.67
SEK
-
2,653.29
2,765.79
SAR
-
6,957.20
7,256.62
RUB
-
324.89
359.63
NOK
-
2,629.51
2,741.01
MYR
-
6,373.25
6,511.91
KWD
-
84,885.94
89,000.38
CAD
18,080.25
18,262.88
18,847.79
CHF
31,620.91
31,940.31
32,963.26
INR
-
272.82
284.56
HKD
3,256.75
3,289.64
3,415.44
GBP
34,236.91
34,582.73
35,690.32
AUD
17,728.96
17,908.04
18,481.58