Dòng điện từ ý Đảng - niềm tin của nhân dân
Dòng điện từ ý Đảng - niềm tin của nhân dân
Quán triệt tinh thần chỉ đạo của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm về việc “không để vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới bị lõm sóng viễn thông và lõm điện”, từ đầu tư điện lưới quốc gia đến ban hành Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND, ngày 22/4/2026 quy định chính sách hỗ trợ hệ thống điện mặt trời tự sản xuất, tự tiêu thụ và thiết bị điện sau công tơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Nghị quyết số 09), mỗi quyết sách đều thể hiện tư tưởng lấy người dân làm trung tâm. Không chỉ hoàn thành mục tiêu 100% thôn, bản có điện lưới quốc gia, tỉnh đang hướng tới 99% hộ dân được sử dụng điện vào năm 2030.
Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị
Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị
Với quyết tâm tạo đột phá trong chuyển đổi số, ngày 20/7/2026, Ban Chỉ đạo thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch số 06-KH/BCĐ57 về hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn, tập trung tháo gỡ khó khăn, nâng cao hiệu quả quản trị, điều hành và phục vụ trên môi trường số.
Kê khai hoạt động chăn nuôi tỉnh Lai Châu trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu Quốc gia về chăn nuôi và thú y
Kê khai hoạt động chăn nuôi tỉnh Lai Châu trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu Quốc gia về chăn nuôi và thú y
Thực hiện chuyển đổi số trong lĩnh vực nông nghiệp, UBND tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch số 5404/KH-UBND về triển khai kê khai hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Chăn nuôi và Thú y. Đây là giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, xây dựng cơ sở dữ liệu đầy đủ, chính xác và kịp thời.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,080.00
26,110.00
26,490.00
EUR
29,496.61
29,794.56
31,051.68
JPY
158.33
159.93
169.26
CNY
3,799.18
3,837.56
3,960.46
KRW
15.91
17.68
19.18
SGD
19,966.85
20,168.53
20,856.11
DKK
-
3,975.56
4,127.58
THB
694.67
771.86
804.59
SEK
-
2,701.30
2,815.83
SAR
-
6,964.41
7,264.13
RUB
-
315.62
349.37
NOK
-
2,703.14
2,817.75
MYR
-
6,369.60
6,508.17
KWD
-
85,010.58
89,130.91
CAD
18,285.57
18,470.27
19,061.79
CHF
31,751.16
32,071.88
33,098.99
INR
-
274.00
285.79
HKD
3,259.47
3,292.39
3,418.29
GBP
34,447.74
34,795.69
35,910.03
AUD
18,010.61
18,192.54
18,775.16