Nghị quyết hợp lòng dân
Nghị quyết hợp lòng dân
Đồng bào Mảng, La Hủ chủ yếu sinh sống tại các xã vùng cao biên giới của tỉnh, nơi điều kiện kinh tế - xã hội còn nhiều khó khăn. Những năm qua, bà con được Đảng, Nhà nước quan tâm hỗ trợ nhiều lĩnh vực thông qua các chương trình, dự án và những nghị quyết đặc thù. Ngày 13/4/2026, Ban Thường vụ Tỉnh ủy tiếp tục ban hành Nghị quyết số 15-NQ/TU về phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc Mảng, La Hủ giai đoạn 2026-2030. Điều này thể hiện sự quan tâm đặc biệt của tỉnh với tinh thần “không để ai bị bỏ lại phía sau”.
Kỹ năng ứng phó với thiên tai
─ Ngày truyền thống phòng, chống thiên tai Việt Nam 22/5 ─ Kỹ năng ứng phó với thiên tai
Để chủ động ứng phó với thiên tai, mỗi người dân cần nâng cao nhận thức, trang bị kiến thức và kỹ năng cần thiết như: Thường xuyên theo dõi thông tin dự báo thời tiết, cảnh báo thiên tai; Chủ động gia cố nhà cửa, công trình trước mùa mưa bão; Chuẩn bị sẵn các nhu yếu phẩm thiết yếu; Tuân thủ hướng dẫn của chính quyền khi có tình huống khẩn cấp.
Chỉ thị 21/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về sắp xếp thôn, tổ dân phố và người hoạt động không chuyên trách
Chỉ thị 21/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về sắp xếp thôn, tổ dân phố và người hoạt động không chuyên trách
Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà vừa ký ban hành Chỉ thị 21/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,134.00
26,164.00
26,394.00
EUR
29,865.97
30,167.65
31,440.42
JPY
160.51
162.13
170.70
CNY
3,784.81
3,823.04
3,945.47
KRW
15.10
16.78
18.20
SGD
20,092.57
20,295.52
20,987.38
DKK
-
4,027.10
4,181.07
THB
713.52
792.80
826.42
SEK
-
2,774.60
2,892.23
SAR
-
6,982.12
7,282.58
RUB
-
350.23
387.68
NOK
-
2,790.07
2,908.36
MYR
-
6,581.50
6,724.66
KWD
-
85,450.11
89,591.49
CAD
18,601.68
18,789.57
19,391.26
CHF
32,782.08
33,113.21
34,173.57
INR
-
275.11
286.95
HKD
3,268.00
3,301.01
3,427.23
GBP
34,626.25
34,976.01
36,096.02
AUD
18,396.64
18,582.46
19,177.52