Lai Châu triển khai các hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm trong dịp Tết Trung thu năm 2026
Lai Châu triển khai các hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm trong dịp Tết Trung thu năm 2026
Nhằm chủ động phòng ngừa ngộ độc thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người dân dịp Tết Trung thu năm 2026, tỉnh Lai Châu triển khai đồng bộ các hoạt động tuyên truyền, kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm về an toàn thực phẩm, tập trung vào các nhóm thực phẩm và cơ sở có nguy cơ cao.
Quy định mới về trách nhiệm của chủ đầu tư và quy trình kiểm tra phòng cháy, chữa cháy
Quy định mới về trách nhiệm của chủ đầu tư và quy trình kiểm tra phòng cháy, chữa cháy
Tại Nghị định số 347/2026/NĐ-CP, Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của 4 Nghị định. Trong đó, đáng chú ý là nội dung sửa đổi Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy (PCCC) và cứu nạn, cứu hộ (CNCH).
Quy định mới về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội
Quy định mới về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội
Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ Phạm Gia Túc thay mặt Chính phủ ký ban hành Nghị định số 347/2026/NĐ-CP ngày 08/9/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của 4 Nghị định. Trong đó, đáng chú ý là nội dung sửa đổi Nghị định số 282/2025/NĐ-CP ngày 30/10/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng, chống bạo lực gia đình.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,770.00
25,800.00
26,180.00
EUR
29,262.63
29,558.21
30,805.92
JPY
161.91
163.55
173.09
CNY
3,777.49
3,815.65
3,937.92
KRW
16.46
18.29
19.85
SGD
19,894.19
20,095.14
20,780.60
DKK
-
3,943.67
4,094.54
THB
689.79
766.43
798.94
SEK
-
2,606.28
2,716.84
SAR
-
6,880.42
7,176.66
RUB
-
294.01
325.46
NOK
-
2,726.26
2,841.90
MYR
-
6,298.32
6,435.45
KWD
-
84,171.97
88,253.26
CAD
18,181.41
18,365.06
18,953.55
CHF
30,951.06
31,263.69
32,265.51
INR
-
269.34
280.94
HKD
3,219.87
3,252.39
3,376.82
GBP
34,142.69
34,487.56
35,592.68
AUD
18,064.07
18,246.53
18,831.23