Quyết liệt triển khai các biện pháp cấp bách phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi
Quyết liệt triển khai các biện pháp cấp bách phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi
Trước diễn biến phức tạp của bệnh Dịch tả lợn Châu Phi, số ổ dịch, lợn mắc bệnh, chết phải tiêu hủy có xu hướng gia tăng, UBND tỉnh Lai Châu yêu cầu Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường quyết liệt triển khai các biện pháp phòng, chống dịch; khống chế, xử lý dứt điểm các ổ dịch, không để lây lan diện rộng, hạn chế thiệt hại cho người chăn nuôi và ngành nông nghiệp.
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh
Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lai Châu ban hành Chỉ thị số 10-CT/TU ngày 3/8/2026, về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh. Trọng tâm là thực hiện đúng pháp luật, công khai, minh bạch, bảo đảm quyền lợi chính đáng của người dân; tăng cường đối thoại, giải quyết kiến nghị ngay từ cơ sở, chủ động phòng ngừa, xử lý các yếu tố phức tạp, không để hình thành “điểm nóng”, qua đó góp phần đẩy nhanh tiến độ các dự án trên địa bàn tỉnh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,900.00
25,930.00
26,310.00
EUR
29,352.05
29,648.53
30,899.84
JPY
158.15
159.74
169.06
CNY
3,772.22
3,810.32
3,932.39
KRW
15.92
17.69
19.19
SGD
19,855.00
20,055.56
20,739.52
DKK
-
3,955.72
4,107.02
THB
695.49
772.76
805.54
SEK
-
2,684.72
2,798.59
SAR
-
6,914.97
7,212.65
RUB
-
301.18
333.40
NOK
-
2,696.87
2,811.25
MYR
-
6,320.45
6,458.02
KWD
-
84,505.86
88,602.70
CAD
18,269.36
18,453.90
19,045.10
CHF
31,350.73
31,667.41
32,681.93
INR
-
272.08
283.79
HKD
3,233.51
3,266.17
3,391.10
GBP
34,369.14
34,716.31
35,828.50
AUD
17,961.81
18,143.25
18,724.50