Lai Châu tăng cường bảo đảm an toàn cho học sinh trên đường đến trường
Lai Châu tăng cường bảo đảm an toàn cho học sinh trên đường đến trường
Thực hiện Công văn số 9322/VPCP-KGVX ngày 13/9/2026 của Văn phòng Chính phủ và Công văn số 6276/BGDĐT-HSSV ngày 15/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bảo đảm an toàn cho học sinh trên đường đến trường, UBND tỉnh Lai Châu yêu cầu các địa phương, cơ quan, đơn vị tăng cường rà soát, xử lý các khu vực có nguy cơ mất an toàn; chủ động phương án đưa đón, hỗ trợ học sinh, nhất là trong mùa mưa lũ, đồng thời đẩy mạnh tuyên truyền, kiểm tra nhằm bảo đảm an toàn cho học sinh trên đường đến trường.
Lai Châu tăng cường bảo đảm an toàn, chất lượng bữa ăn nội trú, bán trú trong các cơ sở giáo dục
Lai Châu tăng cường bảo đảm an toàn, chất lượng bữa ăn nội trú, bán trú trong các cơ sở giáo dục
Thực hiện Công điện số 64/CĐ-TTg ngày 13/9/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường bảo đảm an toàn, chất lượng bữa ăn nội trú, bán trú trong các cơ sở giáo dục; Chỉ thị số 33/CT-TTg ngày 14/8/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường bảo đảm an toàn thực phẩm trong cơ sở giáo dục, Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu yêu cầu các sở, ngành, địa phương và cơ sở giáo dục tăng cường thực hiện nghiêm các giải pháp bảo đảm an toàn thực phẩm, chất lượng bữa ăn nội trú, bán trú; tăng cường kiểm tra, giám sát, kiểm soát chặt chẽ nguồn gốc, chất lượng thực phẩm, nguyên liệu và làm rõ trách nhiệm trong từng khâu tổ chức bữa ăn, bảo đảm sức khỏe, quyền lợi của trẻ em, học sinh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,770.00
25,800.00
26,180.00
EUR
28,951.13
29,243.57
30,478.00
JPY
159.16
160.77
170.14
CNY
3,778.22
3,816.39
3,938.68
KRW
16.62
18.47
20.03
SGD
19,841.16
20,041.57
20,725.21
DKK
-
3,901.69
4,050.95
THB
690.41
767.12
799.66
SEK
-
2,584.54
2,694.17
SAR
-
6,881.34
7,177.61
RUB
-
293.59
324.99
NOK
-
2,693.15
2,807.39
MYR
-
6,319.21
6,456.80
KWD
-
84,089.80
88,167.10
CAD
17,990.30
18,172.02
18,754.33
CHF
30,849.28
31,160.89
32,159.41
INR
-
270.27
281.90
HKD
3,220.12
3,252.64
3,377.08
GBP
33,729.90
34,070.60
35,162.36
AUD
17,985.56
18,167.24
18,749.39