Kế hoạch triển khai, thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026
Kế hoạch triển khai, thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026
Thực hiện Chỉ thị số 33/CT-TTg ngày 26/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục tăng cường và đổi mới công tác dân vận của cơ quan hành chính nhà nước, chính quyền các cấp trong tình hình mới; Quyết định số 310-QĐ/TU ngày 03/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về ban hành “Quy chế công tác dân vận của hệ thống chính trị”, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 635/KH-UBND ngày 26/01/2026 triển khai, thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026.
Đảm bảo dân chủ, đúng quy trình
Đảm bảo dân chủ, đúng quy trình
Nhận thức rõ ý nghĩa, tầm quan trọng của cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội (ĐBQH) khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031, xã Mường Khoa chủ động, tích cực triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, giải pháp đảm bảo dân chủ, đúng luật định.
Đề cao trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên
Đề cao trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên
Với bài học “lấy dân làm gốc” của Chủ tịch Hồ Chí Minh, những năm qua, Tỉnh ủy và các cấp ủy, tổ chức Đảng trên địa bàn đã nghiêm túc triển khai Quy định số 08-QĐi/TW ngày 25/10/2018 của Ban Chấp hành Trung ương về trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên. Đây không chỉ là quy định bắt buộc mà còn trở thành nếp văn hóa, trách nhiệm và đạo lý của mỗi cán bộ, đảng viên, góp phần xây dựng Đảng bộ tỉnh trong sạch, vững mạnh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,750.00
25,780.00
26,160.00
EUR
30,032.14
30,335.50
31,616.06
JPY
164.32
165.98
174.76
CNY
3,667.49
3,704.54
3,823.25
KRW
15.57
17.30
18.77
SGD
20,045.92
20,248.41
20,939.12
DKK
-
4,049.56
4,204.49
THB
737.90
819.89
854.67
SEK
-
2,862.90
2,984.35
SAR
-
6,885.20
7,181.65
RUB
-
320.57
354.86
NOK
-
2,685.20
2,799.11
MYR
-
6,582.90
6,726.24
KWD
-
84,658.67
88,763.66
CAD
18,646.56
18,834.91
19,438.48
CHF
32,841.36
33,173.09
34,236.13
INR
-
285.23
297.52
HKD
3,228.88
3,261.49
3,386.27
GBP
34,483.32
34,831.63
35,947.82
AUD
18,037.51
18,219.70
18,803.56