Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh dân tộc nội trú, học sinh, học viên bán trú năm cuối cấp THPT và cơ sở giáo dục để ôn thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh dân tộc nội trú, học sinh, học viên bán trú năm cuối cấp THPT và cơ sở giáo dục để ôn thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu

22/04/2026 20:26

Ngày 22/4, tại Kỳ họp thứ hai (Kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 - 2031 đã biểu quyết thông qua Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh dân tộc nội trú, học sinh, học viên bán trú năm cuối cấp THPT và cơ sở giáo dục để ôn thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Nghị quyết thể hiện sự quan tâm của cấp uỷ, chính quyền đối với học sinh dân tộc nội trú, học sinh, học viên bán trú năm cuối cấp THPT, giúp các em có thêm nguồn lực vật chất và tinh thần để ôn tập, nâng cao chất lượng kỳ thi tốt nghiệp; bảo đảm công bằng trong tiếp cận giáo dục.

Bộ Công thương thông báo giảm loạt thuế xăng dầu từ 16/4/2026 đến hết ngày 30/6/2026
Bộ Công thương thông báo giảm loạt thuế xăng dầu từ 16/4/2026 đến hết ngày 30/6/2026
Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước đã ban hành văn bản số 1088/TTTN-XD ngày 15/4/2026 thông báo về một số loại thuế đối với xăng, dầu và nhiên liệu bay. Cụ thể, tại Văn bản số 1088/TTTN-XD ngày 15/4/2026 thông báo về thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng dầu và nhiên liệu bay, Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước (Bộ Công Thương) nêu rõ, ngày 12/4/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 19/2026/QH16 về việc ban hành một số quy định về thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng, dầu và nhiên liệu bay.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,095.00
26,125.00
26,355.00
EUR
30,111.49
30,415.65
31,697.74
JPY
160.33
161.94
170.50
CNY
3,760.00
3,797.98
3,919.46
KRW
15.39
17.10
18.55
SGD
20,120.10
20,323.33
21,015.37
DKK
-
4,059.36
4,214.41
THB
721.58
801.75
835.71
SEK
-
2,811.14
2,930.22
SAR
-
6,977.70
7,277.70
RUB
-
333.75
369.42
NOK
-
2,762.35
2,879.36
MYR
-
6,587.30
6,730.34
KWD
-
85,436.35
89,573.81
CAD
18,783.20
18,972.93
19,579.78
CHF
32,862.18
33,194.12
34,255.83
INR
-
279.92
291.96
HKD
3,266.74
3,299.74
3,425.78
GBP
34,640.65
34,990.56
36,109.73
AUD
18,355.16
18,540.57
19,133.58