Đảm bảo dân chủ, đúng quy trình
Đảm bảo dân chủ, đúng quy trình
Nhận thức rõ ý nghĩa, tầm quan trọng của cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội (ĐBQH) khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2031, xã Mường Khoa chủ động, tích cực triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, giải pháp đảm bảo dân chủ, đúng luật định.
Đề cao trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên
Đề cao trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên
Với bài học “lấy dân làm gốc” của Chủ tịch Hồ Chí Minh, những năm qua, Tỉnh ủy và các cấp ủy, tổ chức Đảng trên địa bàn đã nghiêm túc triển khai Quy định số 08-QĐi/TW ngày 25/10/2018 của Ban Chấp hành Trung ương về trách nhiệm nêu gương của cán bộ, đảng viên. Đây không chỉ là quy định bắt buộc mà còn trở thành nếp văn hóa, trách nhiệm và đạo lý của mỗi cán bộ, đảng viên, góp phần xây dựng Đảng bộ tỉnh trong sạch, vững mạnh.
Chuẩn bị chu đáo  từng khâu, từng việc
Chuẩn bị chu đáo từng khâu, từng việc
Những ngày này, không khí chuẩn bị cho cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 đang lan tỏa khắp các khu dân cư trên địa bàn phường Đoàn Kết. Trên các trục đường chính và từng ngõ xóm, cờ Tổ quốc, băng rôn, khẩu hiệu, pano cổ động được treo trang trọng. Hệ thống loa truyền thanh của phường thường xuyên phát sóng các chuyên mục tuyên truyền về ý nghĩa, tầm quan trọng của cuộc bầu cử cũng như quyền và nghĩa vụ của cử tri, góp phần nâng cao nhận thức, trách nhiệm của người dân.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,720.00
25,750.00
26,130.00
EUR
30,113.69
30,417.87
31,701.96
JPY
163.54
165.19
173.93
CNY
3,657.48
3,694.42
3,812.82
KRW
15.44
17.16
18.61
SGD
20,003.72
20,205.77
20,895.07
DKK
-
4,060.75
4,216.11
THB
735.86
817.62
852.31
SEK
-
2,869.80
2,991.54
SAR
-
6,876.51
7,172.60
RUB
-
319.76
353.97
NOK
-
2,678.39
2,792.01
MYR
-
6,543.44
6,685.93
KWD
-
84,560.80
88,661.20
CAD
18,693.86
18,882.69
19,487.82
CHF
33,026.23
33,359.82
34,428.91
INR
-
284.78
297.04
HKD
3,225.31
3,257.89
3,382.53
GBP
34,544.56
34,893.49
36,011.72
AUD
17,961.05
18,142.47
18,723.88