Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị

Hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị

29/07/2026 18:52

Với quyết tâm tạo đột phá trong chuyển đổi số, ngày 20/7/2026, Ban Chỉ đạo thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch số 06-KH/BCĐ57 về hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn, tập trung tháo gỡ khó khăn, nâng cao hiệu quả quản trị, điều hành và phục vụ trên môi trường số.

Kỳ 2: Đồng bộ giải pháp kiểm soát quảng cáo
─ Siết chặt quản lý quảng cáo thực phẩm chức năng ─ Kỳ 2: Đồng bộ giải pháp kiểm soát quảng cáo
Hoạt động quảng cáo thực phẩm chức năng trên không gian mạng ngày càng đa dạng. Trong khi đó, các phương thức vi phạm liên tục thay đổi, đặt ra nhiều thách thức đối với công tác quản lý. Bên cạnh tăng cường kiểm tra, giám sát, ngành Y tế đẩy mạnh phối hợp liên ngành, nâng cao hiệu quả quản lý và tuyên truyền để người dân chủ động lựa chọn, sử dụng sản phẩm an toàn.
Siết chặt quản lý quảng cáo thực phẩm chức năng
Siết chặt quản lý quảng cáo thực phẩm chức năng
Sự phát triển của mạng xã hội và thương mại điện tử tạo điều kiện để hoạt động quảng cáo thực phẩm chức năng bùng nổ. Tuy nhiên, tình trạng quảng cáo sai sự thật, thổi phồng công dụng sản phẩm tiềm ẩn nhiều nguy cơ đối với sức khỏe người tiêu dùng. Thực tế đó đòi hỏi sự vào cuộc quyết liệt của các cơ quan chức năng và sự tỉnh táo của mỗi người dân.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,110.00
26,140.00
26,520.00
EUR
29,394.30
29,691.22
30,943.92
JPY
155.51
157.08
166.24
CNY
3,792.73
3,831.04
3,953.72
KRW
15.80
17.56
19.05
SGD
19,888.84
20,089.74
20,774.60
DKK
-
3,961.68
4,113.16
THB
693.39
770.43
803.10
SEK
-
2,672.44
2,785.75
SAR
-
6,973.10
7,273.18
RUB
-
313.82
347.38
NOK
-
2,687.64
2,801.60
MYR
-
6,379.99
6,518.78
KWD
-
85,052.32
89,174.52
CAD
18,275.15
18,459.75
19,050.90
CHF
31,506.41
31,824.66
32,843.79
INR
-
273.70
285.48
HKD
3,262.77
3,295.73
3,421.75
GBP
34,261.28
34,607.36
35,715.61
AUD
17,846.45
18,026.72
18,604.00