Kế hoạch triển khai Tháng hành động phòng, chống ma túy (tháng 6), Ngày Quốc tế và Ngày toàn dân phòng, chống ma túy (26/6) năm 2026
Kế hoạch triển khai Tháng hành động phòng, chống ma túy (tháng 6), Ngày Quốc tế và Ngày toàn dân phòng, chống ma túy (26/6) năm 2026
Thực hiện Công văn số 573/TTg-KGVX, ngày 25/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai Tháng hành động phòng chống ma túy năm 2026. UBND tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch triển khai Tháng hành động phòng, chống ma túy (tháng 6), Ngày Quốc tế và Ngày toàn dân phòng, chống ma túy (26/6) năm 2026 (thời gian từ ngày 01/6/2026 đến ngày 30/6/2026) với Chủ đề: “Chung một quyết tâm xây dựng xã, phường không ma túy” trên địa bàn tỉnh
Kế hoạch thực hiện Kết luận số 18-KL/TW ngày 02/4/2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV
Kế hoạch thực hiện Kết luận số 18-KL/TW ngày 02/4/2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV
Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lai Châu vừa ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 18-KL/TW, ngày 02/4/2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2026-2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” (sau đây gọi chung là Kết luận số 18-KL/TW). Đặt mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2026-2030 theo hướng xanh, nhanh, bền vững, phấn đấu tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân khoảng 10%, tạo nền tảng đưa Lai Châu trở thành tỉnh phát triển trung bình của vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,094.00
26,124.00
26,404.00
EUR
29,793.94
30,094.89
31,364.62
JPY
158.90
160.50
168.99
CNY
3,789.16
3,827.43
3,950.00
KRW
14.79
16.43
17.82
SGD
19,960.00
20,161.61
20,848.92
DKK
-
4,016.21
4,169.77
THB
710.47
789.41
822.88
SEK
-
2,749.71
2,866.29
SAR
-
6,974.16
7,274.28
RUB
-
341.45
377.97
NOK
-
2,760.21
2,877.24
MYR
-
6,480.96
6,621.94
KWD
-
85,314.71
89,449.60
CAD
18,459.34
18,645.80
19,242.90
CHF
32,529.62
32,858.20
33,910.43
INR
-
273.37
285.13
HKD
3,266.39
3,299.39
3,425.54
GBP
34,435.85
34,783.69
35,897.57
AUD
18,277.69
18,462.31
19,053.53