Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh
Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lai Châu ban hành Chỉ thị số 10-CT/TU ngày 3/8/2026, về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác bảo đảm an ninh, trật tự trong bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai các dự án trọng điểm trên địa bàn tỉnh. Trọng tâm là thực hiện đúng pháp luật, công khai, minh bạch, bảo đảm quyền lợi chính đáng của người dân; tăng cường đối thoại, giải quyết kiến nghị ngay từ cơ sở, chủ động phòng ngừa, xử lý các yếu tố phức tạp, không để hình thành “điểm nóng”, qua đó góp phần đẩy nhanh tiến độ các dự án trên địa bàn tỉnh.
Chỉ thị số 31/CT-TTg về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026-2027
Chỉ thị số 31/CT-TTg về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026-2027
Ngày 5/8/2026, Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị số 31/CT-TTg về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026-2027, yêu cầu toàn ngành Giáo dục đổi mới mạnh mẽ tư duy từ "quản lý giáo dục" sang "quản trị phát triển giáo dục", tập trung nâng cao chất lượng dạy và học, đẩy mạnh chuyển đổi số, khắc phục bệnh thành tích, bảo đảm đủ giáo viên, trường lớp, cơ sở vật chất và xây dựng môi trường giáo dục an toàn, hiện đại, đáp ứng yêu cầu phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,900.00
25,930.00
26,310.00
EUR
29,352.05
29,648.53
30,899.84
JPY
158.15
159.74
169.06
CNY
3,772.22
3,810.32
3,932.39
KRW
15.92
17.69
19.19
SGD
19,855.00
20,055.56
20,739.52
DKK
-
3,955.72
4,107.02
THB
695.49
772.76
805.54
SEK
-
2,684.72
2,798.59
SAR
-
6,914.97
7,212.65
RUB
-
301.18
333.40
NOK
-
2,696.87
2,811.25
MYR
-
6,320.45
6,458.02
KWD
-
84,505.86
88,602.70
CAD
18,269.36
18,453.90
19,045.10
CHF
31,350.73
31,667.41
32,681.93
INR
-
272.08
283.79
HKD
3,233.51
3,266.17
3,391.10
GBP
34,369.14
34,716.31
35,828.50
AUD
17,961.81
18,143.25
18,724.50