Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”
Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”
Giải Marathon Lai Châu lần thứ III, năm 2026 với chủ đề “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng” sẽ diễn ra ngày 15/11/2026 tại Quảng trường Nhân dân tỉnh Lai Châu, với 5 cự ly thi đấu từ 3 km đến 42 km, góp phần lan tỏa tinh thần thể thao, quảng bá vẻ đẹp thiên nhiên và hình ảnh Lai Châu đến với du khách, vận động viên trong và ngoài tỉnh.
Cầu nối mở rộng thị trường trong nước, quốc tế
Cầu nối mở rộng thị trường trong nước, quốc tế
Lai Châu có nhiều sản phẩm nông nghiệp đặc trưng và lợi thế giao thương. Để biến lợi thế thành giá trị kinh tế, việc mở rộng thị trường, tìm kiếm đối tác và xây dựng các chuỗi liên kết tiêu thụ sản phẩm luôn là vấn đề được tỉnh quan tâm. Hội chợ Thương mại quốc tế Lai Châu năm 2026 diễn ra từ ngày 30/10 đến 4/11, là giải pháp căn cơ để tỉnh hiện thực hoá mục tiêu này.
Các khoản thu nhập nào từ tiền lương, tiền công phải chịu thuế thu nhập cá nhân
Các khoản thu nhập nào từ tiền lương, tiền công phải chịu thuế thu nhập cá nhân
Căn cứ Điều 8 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, thu nhập từ tiền lương, tiền công chịu thuế thu nhập cá nhân không chỉ bao gồm tiền lương, tiền công mà còn có các khoản thù lao, lợi ích, phụ cấp và thu nhập khác theo quy định. Việc nhận diện đúng các khoản thu nhập chịu thuế giúp người lao động chủ động thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,520.00
25,550.00
25,930.00
EUR
28,218.47
28,503.51
29,707.14
JPY
156.96
158.55
167.78
CNY
3,759.12
3,797.09
3,918.83
KRW
16.64
18.49
20.07
SGD
19,590.25
19,788.13
20,463.43
DKK
-
3,803.57
3,949.14
THB
672.62
747.35
779.07
SEK
-
2,590.98
2,700.93
SAR
-
6,818.18
7,111.84
RUB
-
301.07
333.28
NOK
-
2,726.43
2,842.13
MYR
-
6,263.00
6,399.46
KWD
-
83,091.04
87,121.21
CAD
17,968.99
18,150.49
18,732.39
CHF
30,818.80
31,130.10
32,128.11
INR
-
270.13
281.76
HKD
3,188.06
3,220.26
3,343.51
GBP
33,778.90
34,120.10
35,213.97
AUD
17,498.91
17,675.67
18,242.34