Thế hệ cán bộ Gen Z - Khát vọng cống hiến
Thế hệ cán bộ Gen Z - Khát vọng cống hiến
Trên địa bàn tỉnh, thế hệ cán bộ trẻ (Gen Z) đang dần khẳng định vai trò là lực lượng kế cận tin cậy. Bởi, sinh ra khi đất nước, quê hương đã phát triển ổn định, không phải lo “cơm áo gạo tiền” như nhiều thế hệ trước nên hướng mối quan tâm nhiều hơn đến các vấn đề xã hội, đất nước. Và, họ sẵn sàng dấn thân hành động bằng bản lĩnh, tri thức, trách nhiệm, tư duy mở trên nhiều lĩnh vực.
Đảm bảo trạm sạc xe điện vận hành an toàn, hiệu quả
Đảm bảo trạm sạc xe điện vận hành an toàn, hiệu quả
Cùng với xu hướng phát triển giao thông xanh và thân thiện với môi trường, các phương tiện sử dụng điện ngày càng phổ biến tại nhiều địa phương trong cả nước. Tại tỉnh Lai Châu, số lượng xe điện, đặc biệt là ôtô điện đang có xu hướng gia tăng. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lắp đặt và vận hành các trạm sạc điện phục vụ người dân. Công ty Cổ phần Phát triển Trạm sạc Toàn cầu V-Green - đơn vị thuộc hệ sinh thái VinFast đã đặc biệt quan tâm đến công tác này nhằm bảo đảm hoạt động an toàn, hiệu quả và đúng quy định.
Cầu nối gắn kết lòng dân với Đảng
Cầu nối gắn kết lòng dân với Đảng
Thông qua nhiều hình thức tuyên truyền, vận động linh hoạt, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (MTTQ) Việt Nam xã Hua Bum đã tạo được sự đồng thuận trong cộng đồng, khuyến khích người dân chung sức phát triển kinh tế - xã hội, giữ vững quốc phòng, an ninh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,074.00
26,104.00
26,344.00
EUR
29,565.22
29,863.86
31,123.87
JPY
159.29
160.90
169.41
CNY
3,713.41
3,750.92
3,871.04
KRW
15.02
16.69
18.11
SGD
19,969.59
20,171.30
20,858.95
DKK
-
3,987.00
4,139.45
THB
703.85
782.05
815.21
SEK
-
2,742.20
2,858.46
SAR
-
6,969.89
7,269.84
RUB
-
300.44
332.57
NOK
-
2,676.30
2,789.78
MYR
-
6,615.75
6,759.67
KWD
-
85,352.75
89,489.56
CAD
18,676.53
18,865.18
19,469.32
CHF
32,504.08
32,832.40
33,883.83
INR
-
278.52
290.51
HKD
3,267.87
3,300.88
3,427.09
GBP
34,073.87
34,418.05
35,520.25
AUD
17,831.97
18,012.09
18,588.92