Kiến tạo không gian phát triển mới cho Lai Châu: Bắt đầu từ những giá trị đang có

Kiến tạo không gian phát triển mới cho Lai Châu: Bắt đầu từ những giá trị đang có

15/01/2026 12:30

Ở cực Tây Bắc của Tổ quốc, Lai Châu là miền đất nơi địa lý gặp gỡ nhân văn. Núi non xếp lớp như những trang sách mở, thung lũng trải dài giữa vòng tay đá, những con suối đầu nguồn sông Đà lặng lẽ chảy qua bản làng. Biên cương ở đây không chỉ là đường biên hành chính, mà là không gian sinh tồn bền bỉ, nơi con người học cách sống cùng thiên nhiên qua nhiều thế hệ.

Cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến tìm hiểu về “Hành trình tìm đường cứu nước, giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh” và “Bác Hồ với Cao Bằng”
Cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến tìm hiểu về “Hành trình tìm đường cứu nước, giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh” và “Bác Hồ với Cao Bằng”
Thực hiện Đề án số 01-ĐA/TU, ngày 04/12/2025 của Tỉnh uỷ Cao Bằng tổ chức chuỗi hoạt động kỷ niệm 85 năm ngày Bác Hồ về nước lãnh đạo cách mạng Việt Nam (28/01/1941 - 28/01/2026); Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ xây dựng Kế hoạch tổ chức Cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến tìm hiểu về “Hành trình tìm đường cứu nước, giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh” và “Bác Hồ với Cao Bằng”.
Lai Châu: Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030
Lai Châu: Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026-2030
UBND tỉnh Lai Châu vừa ban hành Kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội 5 năm giai đoạn 2026–2030 với mục tiêu tăng trưởng nhanh, xanh và bền vững. Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu chủ yếu, nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp đột phá, tạo nền tảng đưa Lai Châu trở thành tỉnh phát triển trung bình của vùng trung du và miền núi phía Bắc vào năm 2030.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,061.00
26,091.00
26,391.00
EUR
29,799.38
30,100.38
31,370.44
JPY
160.16
161.78
170.34
CNY
3,673.20
3,710.30
3,829.13
KRW
15.50
17.22
18.68
SGD
19,877.26
20,078.04
20,762.56
DKK
-
4,017.96
4,171.60
THB
736.51
818.34
853.04
SEK
-
2,798.35
2,917.00
SAR
-
6,967.46
7,267.32
RUB
-
318.61
352.69
NOK
-
2,559.92
2,668.46
MYR
-
6,422.92
6,562.66
KWD
-
85,445.89
89,587.42
CAD
18,444.01
18,630.32
19,226.98
CHF
32,032.52
32,356.08
33,392.33
INR
-
289.38
301.84
HKD
3,276.34
3,309.43
3,435.98
GBP
34,401.03
34,748.52
35,861.39
AUD
17,113.45
17,286.31
17,839.93