Tổng hợp quy định dạy thêm, học thêm mới nhất năm học 2026 - 2027

Tổng hợp quy định dạy thêm, học thêm mới nhất năm học 2026 - 2027

12/09/2026 18:24

Năm học 2026 - 2027, việc tổ chức dạy thêm, học thêm phải tuân thủ chặt chẽ các quy định về đối tượng, thời lượng, địa điểm, thu tiền và trách nhiệm quản lý. Bài viết dưới đây tổng hợp những quy định mới nhất về dạy thêm, học thêm mà giáo viên, phụ huynh và học sinh cần lưu ý.

Kỳ họp thứ sáu (Kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031 thông qua 9 nghị quyết quan trọng
Kỳ họp thứ sáu (Kỳ họp chuyên đề) HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2026 – 2031 thông qua 9 nghị quyết quan trọng
Kỳ họp HĐND tỉnh khóa XVI (nhiệm kỳ 2026–2031) bế mạc sáng 9/9 đã thông qua 9 nghị quyết quan trọng nhằm tạo cơ sở pháp lý và động lực phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh. Báo và Phát thanh - Truyền hình Lai Châu trân trọng giới thiệu danh sách 9 Nghị quyết quan trọng vừa được thông qua tại Kỳ họp:
Phạt đến 75 triệu đồng đối với hành vi lôi kéo, dụ dỗ, quảng cáo gian dối để lừa gạt người lao động
Phạt đến 75 triệu đồng đối với hành vi lôi kéo, dụ dỗ, quảng cáo gian dối để lừa gạt người lao động
Chính phủ quy định phạt tiền từ 50–75 triệu đồng đối với hành vi lôi kéo, dụ dỗ, hứa hẹn, quảng cáo gian dối hoặc sử dụng thủ đoạn khác để lừa gạt người lao động, tuyển dụng nhằm bóc lột, cưỡng bức lao động nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự. Quy định tại Nghị định 283/2026/NĐ-CP, có hiệu lực từ 10/9/2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,700.00
25,730.00
26,110.00
EUR
29,297.41
29,593.34
30,842.66
JPY
162.30
163.94
173.50
CNY
3,766.07
3,804.11
3,926.03
KRW
16.69
18.55
20.12
SGD
19,909.44
20,110.54
20,796.61
DKK
-
3,948.85
4,099.94
THB
691.88
768.76
801.37
SEK
-
2,621.94
2,733.17
SAR
-
6,863.52
7,159.06
RUB
-
292.61
323.91
NOK
-
2,730.40
2,846.23
MYR
-
6,306.83
6,444.18
KWD
-
84,054.61
88,130.57
CAD
18,247.67
18,431.99
19,022.70
CHF
31,015.43
31,328.72
32,332.75
INR
-
269.71
281.33
HKD
3,211.89
3,244.33
3,368.46
GBP
34,116.32
34,460.93
35,565.35
AUD
18,101.25
18,284.09
18,870.07