Phòng chống nắng nóng để bảo vệ sức khỏe

Phòng chống nắng nóng để bảo vệ sức khỏe

28/05/2026 12:23

Nắng nóng là hiện tượng thời tiết khi nhiệt độ ngoài trời vượt 35°C, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe, sinh hoạt và lao động sản xuất. Để phòng, chống nắng nóng, người dân cần chủ động theo dõi thông tin dự báo thời tiết từ các nguồn chính thống; hạn chế ra ngoài vào thời điểm nắng nóng gay gắt, đặc biệt là giữa trưa; sử dụng trang phục, mũ nón bảo hộ khi làm việc ngoài trời; đồng thời bố trí thời gian làm việc, nghỉ ngơi hợp lý trong môi trường nhiệt độ cao.

Nghị quyết hợp lòng dân
Nghị quyết hợp lòng dân
Đồng bào Mảng, La Hủ chủ yếu sinh sống tại các xã vùng cao biên giới của tỉnh, nơi điều kiện kinh tế - xã hội còn nhiều khó khăn. Những năm qua, bà con được Đảng, Nhà nước quan tâm hỗ trợ nhiều lĩnh vực thông qua các chương trình, dự án và những nghị quyết đặc thù. Ngày 13/4/2026, Ban Thường vụ Tỉnh ủy tiếp tục ban hành Nghị quyết số 15-NQ/TU về phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc Mảng, La Hủ giai đoạn 2026-2030. Điều này thể hiện sự quan tâm đặc biệt của tỉnh với tinh thần “không để ai bị bỏ lại phía sau”.
Kỹ năng ứng phó với thiên tai
─ Ngày truyền thống phòng, chống thiên tai Việt Nam 22/5 ─ Kỹ năng ứng phó với thiên tai
Để chủ động ứng phó với thiên tai, mỗi người dân cần nâng cao nhận thức, trang bị kiến thức và kỹ năng cần thiết như: Thường xuyên theo dõi thông tin dự báo thời tiết, cảnh báo thiên tai; Chủ động gia cố nhà cửa, công trình trước mùa mưa bão; Chuẩn bị sẵn các nhu yếu phẩm thiết yếu; Tuân thủ hướng dẫn của chính quyền khi có tình huống khẩn cấp.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,113.00
26,143.00
26,393.00
EUR
29,816.13
30,117.30
31,387.97
JPY
159.31
160.92
169.43
CNY
3,787.06
3,825.31
3,947.81
KRW
15.14
16.83
18.26
SGD
20,062.94
20,265.60
20,956.44
DKK
-
4,019.62
4,173.31
THB
711.72
790.80
824.33
SEK
-
2,771.66
2,889.18
SAR
-
6,979.10
7,279.43
RUB
-
353.57
391.38
NOK
-
2,779.85
2,897.71
MYR
-
6,572.36
6,715.32
KWD
-
85,417.66
89,557.51
CAD
18,538.22
18,725.47
19,325.12
CHF
32,586.60
32,915.76
33,969.82
INR
-
273.69
285.46
HKD
3,267.56
3,300.56
3,426.76
GBP
34,415.47
34,763.10
35,876.32
AUD
18,294.69
18,479.48
19,071.25