16 nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội

16 nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội

27/10/2026 16:38

Nghị định 395/2026/NĐ-CP quy định cụ thể 16 nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội, từ tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng đến hỗ trợ phục hồi chức năng, phòng ngừa rủi ro và giúp các đối tượng hòa nhập cộng đồng. Nghị định có hiệu lực thi hành từ ngày 7/12/2026.

Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT
Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư số 89/2026/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT và Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở (THCS) và học sinh trung học phổ thông (THPT) ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT.
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ  đáp ứng yêu cầu trong giai đoạn mới
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ đáp ứng yêu cầu trong giai đoạn mới
Việc vận hành mô hình chính quyền địa phương 2 cấp đang tạo ra những yêu cầu mới đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức (CCVC) ở các địa phương trong tỉnh. Khi nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, phân quyền mạnh mẽ hơn cho cấp cơ sở, chất lượng đội ngũ cán bộ trở thành yếu tố quyết định hiệu quả hoạt động của bộ máy hành chính Nhà nước. Trong bối cảnh đó, đào tạo, bồi dưỡng (ĐTBD) cán bộ là giải pháp chiến lược nhằm xây dựng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu phát triển.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,610.00
25,640.00
26,020.00
EUR
28,098.25
28,382.07
29,580.41
JPY
157.65
159.24
168.51
CNY
3,775.56
3,813.69
3,935.94
KRW
16.87
18.74
20.33
SGD
19,632.71
19,831.03
20,507.67
DKK
-
3,787.52
3,932.45
THB
674.37
749.30
781.09
SEK
-
2,542.52
2,650.40
SAR
-
6,843.31
7,138.02
RUB
-
303.37
335.82
NOK
-
2,716.09
2,831.33
MYR
-
6,254.15
6,390.38
KWD
-
83,354.73
87,397.22
CAD
17,958.54
18,139.94
18,721.40
CHF
30,411.07
30,718.25
31,702.89
INR
-
269.86
281.49
HKD
3,200.11
3,232.44
3,356.13
GBP
33,549.77
33,888.66
34,974.92
AUD
17,670.89
17,849.38
18,421.52