Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm OCOP
Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm OCOP
Với mục tiêu quảng bá, giới thiệu các sản phẩm OCOP đặc trưng của tỉnh đến tay người tiêu dùng, đặc biệt thông qua hệ thống siêu thị, kênh phân phối hàng hóa ổn định, hiện đại, tỉnh đã chỉ đạo cơ quan chuyên môn, địa phương và chủ thể triển khai nhiều giải pháp đồng bộ, từng bước mở rộng thị trường tiêu thụ.
Xây dựng nếp sống văn minh
Xây dựng nếp sống văn minh
Thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TU, ngày 22/12/2023 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về xóa bỏ hủ tục, phong tục, tập quán lạc hậu, xây dựng nếp sống văn minh trong nhân dân các dân tộc tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2024 - 2030 (NQ số 15-NQ/TU) sau hơn 2 năm triển khai, nhiều địa phương trên địa bàn tỉnh đã có cách làm sáng tạo, linh hoạt. Qua đó, tạo chuyển biến rõ nét trong nhận thức và hành động của cán bộ, đảng viên và nhân dân, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.
Bước tiến trong xây dựng kết cấu hạ tầng
Bước tiến trong xây dựng kết cấu hạ tầng
Trong những năm gần đây, xã Phong Thổ tập trung nhiều nguồn lực đầu tư xây dựng, hoàn thiện hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, coi đây là nhiệm vụ then chốt nhằm tạo nền tảng vững chắc cho phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân. Với sự quan tâm của các cấp, ngành và sự đồng thuận của người dân, hạ tầng của xã ngày càng đồng bộ, đáp ứng tốt hơn yêu cầu phát triển trong giai đoạn mới.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,760.00
25,790.00
26,150.00
EUR
29,824.64
30,125.90
31,397.61
JPY
159.80
161.41
169.95
CNY
3,643.94
3,680.75
3,798.70
KRW
15.34
17.04
18.49
SGD
19,847.66
20,048.15
20,732.03
DKK
-
4,023.73
4,177.67
THB
720.03
800.04
833.98
SEK
-
2,827.39
2,947.33
SAR
-
6,885.57
7,182.04
RUB
-
322.01
356.45
NOK
-
2,623.61
2,734.91
MYR
-
6,507.87
6,649.58
KWD
-
84,547.79
88,647.40
CAD
18,493.96
18,680.77
19,279.40
CHF
32,545.76
32,874.50
33,927.98
INR
-
285.35
297.64
HKD
3,231.94
3,264.58
3,389.48
GBP
34,468.13
34,816.30
35,931.99
AUD
17,622.50
17,800.51
18,370.93