Vững vàng một dải biên cương

Vững vàng một dải biên cương

31/12/2025 23:07

Nơi những dãy núi trùng điệp vươn mình chạm mây, nơi từng cột mốc biên giới lặng lẽ đứng giữa sương gió, có những người lính quân hàm xanh ngày đêm “bám dân, bám bản”. Họ không chỉ là lá chắn thép bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, an ninh biên giới quốc gia, mà còn là điểm tựa vững chắc của đồng bào các dân tộc vùng cao. Bằng những việc làm bền bỉ, cụ thể, thấm đẫm nghĩa tình, Bộ đội Biên phòng (BĐBP) tỉnh Lai Châu đã và đang góp phần dựng xây “thế trận lòng dân”, tạo nền móng lâu dài cho biên cương bình yên, phát triển.

Lai Châu thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân
Lai Châu thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân
Thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân, Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lai Châu đã ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết với những nhiêm vụ, giải pháp cụ thể:
5 Điểm mới của Luật Báo chí (sửa đổi) năm 2025
5 Điểm mới của Luật Báo chí (sửa đổi) năm 2025
Tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội Khóa XV vừa qua đã thông qua nhiều dự án Luật, Nghị quyết quan trọng. Trong đó Luật Báo chí (sửa đổi) với nhiều điểm mới quan trọng đã được Quốc hội thông qua với 437 đại biểu tán thành, bằng 92,39% tổng số đại biểu Quốc hội.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,047.00
26,077.00
26,377.00
EUR
30,045.21
30,348.70
31,653.29
JPY
161.90
163.54
172.32
CNY
3,663.11
3,700.11
3,821.52
KRW
15.72
17.47
18.97
SGD
19,894.26
20,095.21
20,796.12
DKK
-
4,053.18
4,211.37
THB
734.64
816.27
851.53
SEK
-
2,794.58
2,915.29
SAR
-
6,967.46
7,272.84
RUB
-
313.80
347.62
NOK
-
2,557.02
2,667.47
MYR
-
6,410.26
6,554.70
KWD
-
84,945.88
89,130.91
CAD
18,697.13
18,885.99
19,505.67
CHF
32,290.98
32,617.15
33,687.36
INR
-
290.86
303.60
HKD
3,281.34
3,314.49
3,443.85
GBP
34,395.91
34,743.35
35,883.32
AUD
17,113.45
17,286.31
17,853.50