Các tin của tác giả: Theo nhandan.vn (Có 219 kết quả)
Thông qua Luật Dân số, ưu tiên mua nhà ở xã hội với người có từ 2 con đẻ trở lên
Thông qua Luật Dân số, ưu tiên mua nhà ở xã hội với người có từ 2 con đẻ trở lên
Luật Dân số vừa được Quốc hội thông qua quy định hỗ trợ tài chính khi sinh con đối với phụ nữ dân tộc thiểu số rất ít người, phụ nữ ở tỉnh, thành phố có mức sinh dưới mức sinh thay thế, phụ nữ sinh đủ 2 con trước 35 tuổi, đồng thời ưu tiên mua, thuê mua hoặc thuê nhà ở xã hội đối với người có từ 2 con đẻ trở lên.
Quyết tâm cao hơn, dám nói, dám làm, dám chịu trách nhiệm trước đất nước và nhân dân
Quyết tâm cao hơn, dám nói, dám làm, dám chịu trách nhiệm trước đất nước và nhân dân
Chiều qua, tại Thủ đô Hà Nội, sau 40 ngày làm việc liên tục, khẩn trương, nghiêm túc, với tinh thần khoa học, đổi mới, trách nhiệm cao, Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV khép lại thành công tốt đẹp, đánh dấu một mốc son quan trọng trong hành trình lập pháp và giám sát của cơ quan quyền lực cao nhất của nhân dân.
Nâng tầm quan hệ phối hợp giữa Bộ Công an-Bộ Quốc phòng-Bộ Ngoại giao
Nâng tầm quan hệ phối hợp giữa Bộ Công an-Bộ Quốc phòng-Bộ Ngoại giao
Việc tổ chức ký Quy chế phối hợp công tác nhằm đưa quan hệ phối hợp giữa 3 Bộ lên tầm cao mới, chặt chẽ hơn, nhanh-sâu-chắc-hiệu quả hơn, đáp ứng cao hơn yêu cầu, nhiệm vụ mà Đảng, Nhà nước và nhân dân tin cậy giao phó, gia tăng đóng góp thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội XIV và các mục tiêu chiến lược của Đảng.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,093.00
26,123.00
26,403.00
EUR
30,138.14
30,442.56
31,726.93
JPY
164.39
166.05
174.83
CNY
3,645.45
3,682.27
3,800.19
KRW
15.40
17.11
18.56
SGD
19,873.12
20,073.86
20,758.16
DKK
-
4,063.73
4,219.11
THB
738.94
821.05
855.86
SEK
-
2,774.66
2,892.29
SAR
-
6,985.84
7,286.46
RUB
-
317.24
351.16
NOK
-
2,534.43
2,641.89
MYR
-
6,384.84
6,523.72
KWD
-
85,422.25
89,562.28
CAD
18,654.37
18,842.80
19,446.19
CHF
32,279.38
32,605.44
33,649.54
INR
-
287.87
300.26
HKD
3,291.66
3,324.91
3,452.03
GBP
34,420.84
34,768.53
35,881.90
AUD
17,010.15
17,181.97
17,732.18