Kinh tế
Thuế và cuộc sống
Chính thức: Thu nhập trên 28,6 triệu đồng/tháng mới phải nộp thuế thu nhập cá nhân

Chính thức: Thu nhập trên 28,6 triệu đồng/tháng mới phải nộp thuế thu nhập cá nhân

03/07/2026 19:51

Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 253/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân. Một trong những điểm đáng chú ý là người có 01 người phụ thuộc và được hưởng đầy đủ các khoản giảm trừ theo quy định sẽ chỉ bắt đầu phát sinh nghĩa vụ nộp thuế thu nhập cá nhân khi có thu nhập khoảng 28,6 triệu đồng/tháng.

Nâng mức giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân: Phù hợp với thực tế cuộc sống
Nâng mức giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân: Phù hợp với thực tế cuộc sống
Mức giảm trừ gia cảnh cho người nộp thuế thu nhập cá nhân là 11 triệu đồng/tháng và giảm trừ cho mỗi người phụ thuộc là 4,4 triệu đồng/tháng là quy định được áp dụng từ tháng 7-2020 cho đến nay. Nhiều ý kiến cho rằng, cần sớm nâng mức giảm trừ gia cảnh bởi không còn phù hợp với mức sống hiện nay của người dân.
Chi Cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ: Đẩy mạnh chuyển đổi số
Chi Cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ: Đẩy mạnh chuyển đổi số
(BLC) – Thực hiện phương châm “lấy người dân và doanh nghiệp làm trung tâm phục vụ; lấy sự hài lòng của người dân, doanh nghiệp làm thước đo đánh giá chất lượng phục vụ của cơ quan thuế”, thời gian qua, Chi Cục thuế khu vực Phong Thổ - Sìn Hồ đẩy mạnh chuyển đổi số (CĐS) trong công tác quản lý thuế. Qua đó, tạo thuận lợi cho người nộp thuế, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác quản lý thuế.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,073.00
26,103.00
26,463.00
EUR
29,304.41
29,600.41
30,849.34
JPY
158.04
159.63
169.87
CNY
3,780.36
3,818.54
3,940.83
KRW
14.77
16.41
17.81
SGD
19,830.78
20,031.09
20,713.98
DKK
-
3,950.14
4,101.18
THB
699.28
776.98
809.93
SEK
-
2,667.40
2,780.50
SAR
-
6,964.59
7,264.32
RUB
-
322.97
357.51
NOK
-
2,623.35
2,734.58
MYR
-
6,404.09
6,543.41
KWD
-
84,955.34
89,072.99
CAD
18,077.94
18,260.54
18,845.34
CHF
31,917.21
32,239.60
33,272.09
INR
-
274.13
285.93
HKD
3,259.14
3,292.06
3,417.94
GBP
34,219.66
34,565.31
35,672.27
AUD
17,751.78
17,931.09
18,505.34