Tin nổi bật
Lễ phát động học sinh, sinh viên nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật về phòng, chống ma túy năm 2026
Lễ phát động học sinh, sinh viên nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật về phòng, chống ma túy năm 2026
Sáng 17/10, tại Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, phân hiệu tỉnh Tây Ninh, Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Bộ Công an tổ chức Lễ phát động học sinh, sinh viên nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật về phòng, chống ma túy năm 2026. Buổi lễ được kết nối trực tuyến tới các tỉnh, thành phố trong cả nước. Dự có bà Nguyễn Thị Quyên Thanh - Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Từ ngày 30/11, bán vé xổ số cho người dưới 18 tuổi bị phạt đến 30 triệu đồng
Từ ngày 30/11, bán vé xổ số cho người dưới 18 tuổi bị phạt đến 30 triệu đồng
Nghị định số 389/2026/NĐ-CP quy định phạt tiền từ 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng đối với tổ chức bán vé xổ số cho người không đủ điều kiện tham gia dự thưởng, trong đó có người chưa đủ 18 tuổi. Cá nhân thực hiện hành vi này bị phạt bằng một nửa mức phạt đối với tổ chức.
Hội nghị giao lưu, kết nối đầu tư giữa doanh nghiệp tỉnh Lai Châu (Việt Nam) và tỉnh Vân Nam (Trung Quốc)
Hội nghị giao lưu, kết nối đầu tư giữa doanh nghiệp tỉnh Lai Châu (Việt Nam) và tỉnh Vân Nam (Trung Quốc)
Sáng 16/10, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu tổ chức Hội nghị giao lưu, kết nối đầu tư giữa các doanh nghiệp tỉnh Lai Châu (Việt Nam) và tỉnh Vân Nam (Trung Quốc), nhằm tăng cường trao đổi thông tin, tìm kiếm cơ hội hợp tác đầu tư, kinh doanh giữa doanh nghiệp hai bên.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,690.00
25,720.00
26,100.00
EUR
28,351.97
28,638.35
29,847.37
JPY
157.77
159.36
168.64
CNY
3,779.21
3,817.39
3,939.73
KRW
16.82
18.69
20.28
SGD
19,722.82
19,922.04
20,601.69
DKK
-
3,821.29
3,967.50
THB
681.91
757.68
789.83
SEK
-
2,562.01
2,670.70
SAR
-
6,865.08
7,160.68
RUB
-
296.82
328.57
NOK
-
2,694.26
2,808.56
MYR
-
6,284.30
6,421.16
KWD
-
83,640.24
87,696.16
CAD
17,886.61
18,067.28
18,646.32
CHF
30,649.73
30,959.33
31,951.54
INR
-
271.72
283.42
HKD
3,208.48
3,240.89
3,364.89
GBP
33,648.71
33,988.60
35,077.90
AUD
17,609.53
17,787.40
18,357.47