Khai mạc Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025
Khai mạc Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025
Tối 28/11, tại Quảng trường Nhân dân tỉnh, UBND tỉnh tổ chức Lễ Khai mạc Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025 với chủ đề “Về với những đỉnh núi Lai Châu kỳ vĩ” chào mừng thành công Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Lai Châu lần thứ XV, hướng tới chào mừng Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng. Lễ Khai mạc được truyền hình trực tiếp trên sóng LTV và Livestream trực tiếp trên các nền tảng mạng xã hội của Báo và phát thanh, truyền hình Lai Châu, đồng thời được tiếp và phát sóng trực tiếp trên sóng truyền hình của Báo và phát thanh, truyền hình 18 tỉnh, thành phố trên cả nước.
Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025 diễn ra trong 3 ngày từ 28/11-30/11/2025.
Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025 diễn ra trong 3 ngày từ 28/11-30/11/2025.
Tuần Du lịch - Văn hóa và Giải Marathon Lai Châu lần thứ II, năm 2025 diễn ra với nhiều hoạt động được tổ chức nhằm giới thiệu, tôn vinh các giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc của đồng bào các dân tộc tỉnh Lai Châu; quảng bá các sản phẩm OCOP, nông sản tiêu biểu, sản phẩm trà, sâm, hoa lan, ẩm thực truyền thống... Qua đó, góp phần thúc đẩy phát triển du lịch gắn với phát triển kinh tế - văn hóa địa phương.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,132.00
26,162.00
26,412.00
EUR
29,733.48
30,033.82
31,300.93
JPY
162.80
164.44
173.14
CNY
3,631.32
3,668.00
3,785.46
KRW
15.49
17.22
18.68
SGD
19,774.98
19,974.73
20,655.63
DKK
-
4,011.20
4,164.57
THB
722.22
802.47
836.49
SEK
-
2,719.73
2,835.03
SAR
-
6,986.45
7,287.09
RUB
-
320.79
355.09
NOK
-
2,539.01
2,646.66
MYR
-
6,317.64
6,455.05
KWD
-
85,371.19
89,508.69
CAD
18,302.51
18,487.38
19,079.38
CHF
31,902.68
32,224.93
33,256.83
INR
-
292.88
305.49
HKD
3,290.96
3,324.20
3,451.30
GBP
33,948.46
34,291.37
35,389.44
AUD
16,762.33
16,931.64
17,473.82