Thủ tướng Phạm Minh Chính dự lễ khai mạc Lễ hội Hoa Ban năm 2026
Thủ tướng Phạm Minh Chính dự lễ khai mạc Lễ hội Hoa Ban năm 2026
Tối 8/3, UBND tỉnh Điện Biên tổ chức Lễ hội Hoa Ban 2026 với chủ đề "Hoa Ban - Khát vọng Điện Biên". Dự và phát biểu tại chương trình, Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính kỳ vọng về một Điện Biên đoàn kết để mỗi mùa hoa ban nở làm giàu thêm bản sắc văn hóa và sức mạnh tinh thần của đồng bào tỉnh Điện Biên.
Sôi nổi Lễ hội đua thuyền Pa So năm 2026 tại Phong Thổ
Sôi nổi Lễ hội đua thuyền Pa So năm 2026 tại Phong Thổ
Trong 2 ngày 6-7/3, UBND xã Phong Thổ tổ chức Lễ hội đua thuyền Pa So năm 2026. Lễ hội là hoạt động văn hóa, thể thao truyền thống được tổ chức vào dịp đầu xuân, nhằm cầu mong mưa thuận, gió hòa, mùa màng bội thu, nhân dân khỏe mạnh, cuộc sống ấm no, hạnh phúc. Lễ hội thu hút đông đảo cán bộ, nhân dân và du khách đến trải nghiệm.
Vui hội Gầu tào
Vui hội Gầu tào
Sáng 2/3, hàng nghìn người dân và du khách đã hội tụ về bản Gia Khâu I, phường Đoàn Kết để tham dự Lễ hội Gầu tào năm 2026.
Rực rỡ mùa hoa ban ở Lai Châu
Rực rỡ mùa hoa ban ở Lai Châu
Tháng ba về, khắp các đường phố, khu lâm viên, khuôn viên cây xanh ở 2 phường Đoàn Kết và Tân Phong rực rỡ hoa ban nở. Sắc trắng hồng của những bông hoa ban tô điểm cho không gian phố phường của Lai Châu thêm đẹp và tràn đầy sức sống khi mùa xuân về. Thời điểm này, nhân dân và du khách thướt tha tà áo dài, diện trang phục truyền thống dân tộc cùng chụp ảnh với "nàng ban".

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,069.00
26,099.00
26,339.00
EUR
29,658.06
29,957.64
31,221.64
JPY
160.76
162.39
170.97
CNY
3,714.99
3,752.52
3,872.69
KRW
15.28
16.98
18.43
SGD
20,048.13
20,250.64
20,941.02
DKK
-
3,999.65
4,152.58
THB
713.05
792.27
825.87
SEK
-
2,771.62
2,889.14
SAR
-
6,965.15
7,264.90
RUB
-
290.54
321.61
NOK
-
2,713.59
2,828.65
MYR
-
6,610.72
6,754.54
KWD
-
85,287.85
89,421.61
CAD
18,659.61
18,848.09
19,451.71
CHF
32,508.19
32,836.56
33,888.16
INR
-
281.50
293.62
HKD
3,262.21
3,295.17
3,421.17
GBP
34,388.79
34,736.16
35,848.59
AUD
18,143.87
18,327.15
18,914.08