Khu vực bỏ phiếu là gì? Việc xác định khu vực bỏ phiếu được tiến hành như thế nào?

Khu vực bỏ phiếu là gì? Việc xác định khu vực bỏ phiếu được tiến hành như thế nào?

29/01/2026 07:32

Trả lời: Khu vực bỏ phiếu là phạm vi địa lý hành chính có số dân nhất định. Việc chia khu vực bỏ phiếu mang ý nghĩa kỹ thuật, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho cử tri thực hiện quyền bầu cử của mình. Chính vì vậy, khu vực bỏ phiếu có phạm vi hành chính nhỏ hơn đơn vị bầu cử và được xác định theo đơn vị bầu cử.

Trao Huy hiệu Đảng cho 7 đảng viên
Trao Huy hiệu Đảng cho 7 đảng viên
Ngày 27/1, Đảng ủy phường Đoàn Kết tổ chức Lễ trao tặng Huy hiệu 60, 55, 45, 40 và 30 năm tuổi Đảng cho đảng viên nhân kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (03/02/1930 – 03/02/2026).
Chương trình “Xuân Biên phòng ấm lòng dân bản”
Chương trình “Xuân Biên phòng ấm lòng dân bản”
Sáng 27/1, tại bản Pa Mu, Đồn Biên phòng Hua Bum, UBND xã Hua Bum tổ chức Chương trình “Xuân Biên phòng, ấm lòng dân bản” năm 2026. Đồng chí Giàng Páo Mỷ - Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch HĐND tỉnh dự và phát biểu chỉ đạo tại chương trình.
Họp báo cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí trên địa bàn tỉnh Lai Châu quý IV năm 2025
Họp báo cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí trên địa bàn tỉnh Lai Châu quý IV năm 2025
Chiều 27/1, UBND tỉnh Lai Châu tổ chức buổi họp báo định kỳ quý IV năm 2025 nhằm cung cấp thông tin về tình hình phát triển kinh tế - xã hội năm 2025, kế hoạch năm 2026 và công tác chuẩn bị cho Tết Nguyên đán Bính Ngọ. Đồng chủ trì họp báo có các đồng chí: Trần Quang Kháng – Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Nguyễn Đình Tứ - Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,850.00
25,880.00
26,240.00
EUR
30,405.47
30,712.59
32,008.90
JPY
164.33
165.99
174.77
CNY
3,656.48
3,693.41
3,811.75
KRW
15.79
17.54
19.03
SGD
20,110.66
20,313.80
21,006.63
DKK
-
4,102.58
4,259.51
THB
738.32
820.35
855.15
SEK
-
2,896.17
3,019.01
SAR
-
6,909.08
7,206.52
RUB
-
323.99
358.64
NOK
-
2,667.26
2,780.39
MYR
-
6,585.49
6,728.85
KWD
-
85,035.93
89,158.74
CAD
18,758.21
18,947.69
19,554.77
CHF
33,183.46
33,518.65
34,592.58
INR
-
281.56
293.69
HKD
3,246.51
3,279.31
3,404.75
GBP
35,090.46
35,444.91
36,580.55
AUD
17,863.91
18,044.35
18,622.49