MULTIMEDIA
Infographic
Hội nghị toàn quốc nghiên cứu, học tập, quán triệt và triển khai thực hiện Nghị quyết số 79-NQ/TW và Nghị quyết số 80-NQ/TW của Bộ Chính trị

Hội nghị toàn quốc nghiên cứu, học tập, quán triệt và triển khai thực hiện Nghị quyết số 79-NQ/TW và Nghị quyết số 80-NQ/TW của Bộ Chính trị

23/02/2026 11:53

Thực hiện Kế hoạch tổ chức Hội nghị toàn quốc nghiên cứu, học tập, quán triệt và triển khai thực hiện Nghị quyết số 79-NQ/TW về phát triển kinh tế Nhà nước và Nghị quyết số 80-NQ/TW về phát triển văn hóa Việt Nam của Bộ Chính trị. Tỉnh ủy Lai Châu thông báo:

Quy định mới nhất về nhà ở xã hội
Quy định mới nhất về nhà ở xã hội
Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 54/2026 ngày 9/2/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 9/2/2026.
Kế hoạch triển khai, thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026
Kế hoạch triển khai, thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026
Thực hiện Chỉ thị số 33/CT-TTg ngày 26/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục tăng cường và đổi mới công tác dân vận của cơ quan hành chính nhà nước, chính quyền các cấp trong tình hình mới; Quyết định số 310-QĐ/TU ngày 03/12/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về ban hành “Quy chế công tác dân vận của hệ thống chính trị”, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 635/KH-UBND ngày 26/01/2026 triển khai, thực hiện công tác dân vận chính quyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,880.00
25,910.00
26,290.00
EUR
30,032.54
30,335.90
31,616.24
JPY
162.78
164.42
173.12
CNY
3,682.34
3,719.54
3,838.70
KRW
15.64
17.38
18.86
SGD
20,095.36
20,298.35
20,990.60
DKK
-
4,049.84
4,204.74
THB
741.84
824.26
859.22
SEK
-
2,827.01
2,946.91
SAR
-
6,918.22
7,216.04
RUB
-
322.99
357.54
NOK
-
2,680.85
2,794.55
MYR
-
6,641.40
6,785.97
KWD
-
85,027.03
89,149.19
CAD
18,615.17
18,803.21
19,405.61
CHF
32,877.91
33,210.01
34,273.96
INR
-
285.59
297.89
HKD
3,244.26
3,277.03
3,402.38
GBP
34,361.06
34,708.14
35,820.09
AUD
18,021.05
18,203.08
18,786.26