MULTIMEDIA
Infographic
Điều chỉnh thời gian tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”
Điều chỉnh thời gian tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”
Ngày 18 tháng 9 năm 2026, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu đã ban hành Điều lệ số 3477/ĐL-SVHTTDL về việc tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng” (dự kiến tổ chức ngày 01/11/2026). Nhằm tạo chuỗi các hoạt động thể thao sôi nổi hướng tới chào mừng Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc (18/11) và Ngày Văn hóa Việt Nam (24/11), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thông báo điều chỉnh thời gian tổ chức Giải Marathon tỉnh Lai Châu lần thứ III, năm 2026 “Lời gọi đại ngàn, bước chân khát vọng”, cụ thể như sau:
Tổ chức “Ngày Văn hóa Việt Nam” năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tổ chức “Ngày Văn hóa Việt Nam” năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Thực hiện Quyết định số 1558/QĐ-BVHTTDL ngày 07/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Kế hoạch tổ chức “Ngày Văn hóa Việt Nam” năm 2026; Công văn số 9636/VPCP-KGVX ngày 22/9/2026 của Văn phòng Chính phủ về công tác triển khai Kế hoạch tổ chức “Ngày Văn hóa Việt Nam”. UBND tỉnh Lai Châu ban hành Kế hoạch tổ chức “Ngày Văn hóa Việt Nam” năm 2026.
Những trường hợp được nghỉ hưu trước tuổi từ 5 đến 10 năm
Những trường hợp được nghỉ hưu trước tuổi từ 5 đến 10 năm
Theo Luật BHXH số 41/2024/QH15 và các quy định hướng dẫn thi hành, trong đó có Nghị định 158/2025/NĐ-CP, một số nhóm người lao động có thể được hưởng lương hưu trước tuổi nghỉ hưu thông thường từ 5 đến 10 năm, thậm chí không giới hạn độ tuổi, nếu đáp ứng các điều kiện về thời gian đóng BHXH, đặc thù nghề nghiệp hoặc mức suy giảm khả năng lao động.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,660.00
25,690.00
26,070.00
EUR
28,311.55
28,597.53
29,804.88
JPY
157.27
158.86
168.10
CNY
3,776.64
3,814.79
3,937.06
KRW
16.84
18.71
20.30
SGD
19,704.59
19,903.63
20,582.69
DKK
-
3,815.83
3,961.84
THB
679.50
755.00
787.03
SEK
-
2,561.32
2,669.98
SAR
-
6,857.67
7,152.97
RUB
-
297.64
329.48
NOK
-
2,699.82
2,814.36
MYR
-
6,273.94
6,410.59
KWD
-
83,543.32
87,594.70
CAD
17,906.47
18,087.34
18,667.06
CHF
30,569.69
30,878.48
31,868.16
INR
-
271.11
282.79
HKD
3,204.48
3,236.84
3,360.70
GBP
33,607.20
33,946.67
35,034.68
AUD
17,616.86
17,794.81
18,365.15