Giải trí
Cảm nhận của người dân Lai Châu về Viettel Y-Fest 2026

Cảm nhận của người dân Lai Châu về Viettel Y-Fest 2026

04/10/2026 18:44

Viettel Y-Fest 2026 lần đầu tiên tổ chức tại tỉnh Lai Châu, mang theo không gian âm nhạc hiện đại, sôi động với sự góp mặt của nhiều ca sĩ được khán giả yêu thích. Sự kết hợp giữa âm nhạc hiện đại tạo nên những trải nghiệm mới mẻ cho người dân, du khách. Với nhiều khán giả, đêm nhạc không chỉ là dịp thưởng thức nghệ thuật mà còn để lại những cảm xúc, kỷ niệm đáng nhớ về một sự kiện quy mô lớn được tổ chức tại Lai Châu.

Sức nóng của đêm nhạc Viettel Y-Fest năm 2026
Sức nóng của đêm nhạc Viettel Y-Fest năm 2026
Chưa chính thức khai màn, nhưng đêm nhạc Viettle Y-Fest (tối 3/10) tại Quảng trường Nhân dân tỉnh Lai Châu đã thu hút sự quan tâm, háo hức của đông đảo khán giả. Những vị trí gần sân khấu đã nhanh chóng được khán giả đăng ký, trong khi phần lớn không gian chương trình mở cửa miễn phí hoàn toàn tạo cơ hội để chào đón người dân và du khách cùng hòa mình vào không gian âm nhạc sôi động.
Sức hút Viettel Y-Fest 2026: Hòa nhịp âm nhạc hiện đại cùng không gian văn hóa Lai Châu
Sức hút Viettel Y-Fest 2026: Hòa nhịp âm nhạc hiện đại cùng không gian văn hóa Lai Châu
Những ngày này, mảnh đất Lai Châu đang "nóng" lên từng giờ khi trở thành tâm điểm chú ý với chuỗi sự kiện đại nhạc hội và trải nghiệm hệ sinh thái số Viettel Y-Fest 2026. Với chủ đề "Nhịp điệu cuộc sống", Y-Fest không chỉ mang đến một không gian âm nhạc hiện đại, bùng nổ mà còn là "cánh cửa" mở ra hành trình khám phá thiên nhiên kỳ vĩ cùng những nét văn hóa bản địa nguyên sơ, độc đáo của vùng đất biên cương.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,670.00
25,700.00
26,080.00
EUR
28,264.48
28,549.98
29,755.30
JPY
157.39
158.98
168.23
CNY
3,770.65
3,808.74
3,930.81
KRW
16.74
18.60
20.19
SGD
19,689.11
19,887.99
20,566.51
DKK
-
3,809.87
3,955.64
THB
680.57
756.19
788.28
SEK
-
2,548.30
2,656.42
SAR
-
6,854.29
7,149.45
RUB
-
294.54
326.05
NOK
-
2,670.92
2,784.23
MYR
-
6,277.91
6,414.64
KWD
-
83,521.39
87,571.65
CAD
17,767.08
17,946.55
18,521.74
CHF
30,327.89
30,634.24
31,616.07
INR
-
270.16
281.80
HKD
3,205.84
3,238.22
3,362.12
GBP
33,456.22
33,794.16
34,877.27
AUD
17,638.81
17,816.98
18,388.02