Chính trị
Đưa Nghị quyết của Đảng vào cuộc sống
Kỳ 2: Giải pháp đột phá cho tăng trưởng bền vững

Kỳ 2: Giải pháp đột phá cho tăng trưởng bền vững

17/04/2026 15:00

Đặt mục tiêu tăng trưởng hai con số thể hiện khát vọng và vươn lên mạnh mẽ của vùng đất biên giới nơi địa đầu Tổ quốc. Biến mục tiêu thành hiện thực, cả hệ thống chính trị của tỉnh vào cuộc quyết liệt với những giải pháp đồng bộ từ thể chế, nguồn lực đến tổ chức thực hiện. Qua đó, không những đảm bảo tốc độ tăng trưởng bền vững mà còn tạo động lực lâu dài cho nền kinh tế.

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
Trước đây, tập quán canh tác của người dân xã Bum Nưa theo phương thức truyền thống, năng suất thấp, hiệu quả kinh tế chưa cao, đời sống khó khăn. Với mục tiêu giảm nghèo bền vững, xã chú trọng đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận động bà con thay đổi tư duy sản xuất, đưa các loại cây có giá trị kinh tế cao, phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng, khí hậu ở địa phương vào sản xuất thông qua họp bản, sinh hoạt chi bộ, mô hình thí điểm, “cầm tay chỉ việc”.
Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng
Nâng cao ý thức, trách nhiệm cộng đồng
Toàn tỉnh có 511.510,01ha diện tích có rừng, rừng trồng chưa thành rừng và cây cao su, với tỷ lệ che phủ đạt 53,88%. Ngay từ đầu mùa khô, các cấp chính quyền trong tỉnh xây dựng kế hoạch, phương án quản lý, bảo vệ và phòng cháy, chữa cháy rừng (PCCCR). Cùng với quán triệt, thực hiện nghiêm Luật Lâm nghiệp và các chỉ thị, nghị quyết của Trung ương, địa phương, Ban Chỉ huy PCCCR các cấp được kiện toàn; ban hành quy chế làm việc, phân công nhiệm vụ và địa bàn phụ trách cho các thành viên.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,097.00
26,127.00
26,357.00
EUR
30,213.35
30,518.53
31,806.14
JPY
160.07
161.69
170.24
CNY
3,760.82
3,798.81
3,920.46
KRW
15.54
17.27
18.74
SGD
20,145.81
20,349.30
21,043.00
DKK
-
4,073.19
4,228.93
THB
724.47
804.96
839.09
SEK
-
2,807.54
2,926.57
SAR
-
6,982.24
7,282.71
RUB
-
328.25
363.35
NOK
-
2,756.04
2,872.89
MYR
-
6,586.06
6,729.33
KWD
-
85,513.00
89,657.50
CAD
18,736.29
18,925.55
19,531.60
CHF
32,755.04
33,085.90
34,145.41
INR
-
281.87
294.00
HKD
3,269.73
3,302.76
3,429.04
GBP
34,680.94
35,031.25
36,153.06
AUD
18,375.89
18,561.51
19,155.91