Đảng ủy xã Pa Tần triển khai nhiệm vụ năm 2026
Đảng ủy xã Pa Tần triển khai nhiệm vụ năm 2026
Chiều ngày 22/1, Đảng ủy xã Pa Tần tổ chức Hội nghị tổng kết công tác xây dựng Đảng năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026. Đồng chí Lù Văn Quân – Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Pa Tần cùng các đồng chí Phó bí thư Đảng ủy xã chủ trì hội nghị.
Hội nghị thảo luận nội dung Chương trình phối hợp giữa Ủy ban MTTQ Việt Nam 2 tỉnh: Lai Châu và Lào Cai
Hội nghị thảo luận nội dung Chương trình phối hợp giữa Ủy ban MTTQ Việt Nam 2 tỉnh: Lai Châu và Lào Cai
Chiều 22/1, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc (MTTQ) Việt Nam tỉnh Lai Châu và Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai tổ chức Hội nghị thảo luận nội dung Chương trình phối hợp giai đoạn 2026 – 2030. Các đồng chí: Hoàng Kiều Anh - Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lai Châu; Ngô Hoài Linh - Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai chủ trì hội nghị.
Sôi nổi khí thế thi đua trên các công trường xây dựng
Sôi nổi khí thế thi đua trên các công trường xây dựng
Trên khắp các công trường xây dựng trọng điểm của tỉnh những ngày này, hàng nghìn cán bộ, kỹ sư và công nhân miệt mài lao động với quyết tâm cao. Khí thế ấy không chỉ nhằm nỗ lực đẩy nhanh tiến độ thi công còn thiết thực hưởng ứng phong trào thi đua cao điểm, lập thành tích chào mừng Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng.
Củng cố sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc
Củng cố sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc
Từ những việc làm nhỏ, giản dị trong đời sống hằng ngày, tinh thần đoàn kết, gắn bó trong các thôn, bản ở xã Tân Uyên ngày càng được bồi đắp, lan tỏa. Từ đó, trở thành nền tảng vững chắc củng cố sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,051.00
26,081.00
26,381.00
EUR
30,060.71
30,364.35
31,645.59
JPY
159.91
161.52
170.07
CNY
3,670.61
3,707.69
3,826.44
KRW
15.48
17.20
18.67
SGD
19,969.15
20,170.86
20,858.57
DKK
-
4,055.00
4,210.07
THB
745.19
827.98
863.09
SEK
-
2,856.96
2,978.10
SAR
-
6,962.71
7,262.37
RUB
-
328.84
364.01
NOK
-
2,614.64
2,725.51
MYR
-
6,454.71
6,595.14
KWD
-
85,436.69
89,577.88
CAD
18,563.64
18,751.15
19,351.71
CHF
32,429.92
32,757.50
33,806.64
INR
-
285.15
297.42
HKD
3,272.71
3,305.76
3,432.18
GBP
34,528.36
34,877.13
35,994.17
AUD
17,507.27
17,684.11
18,250.49