Các tin của tác giả: Ngọc Duy (Có 716 kết quả)
Quy định mới về chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
Quy định mới về chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Thông tư số 28/2026/TT-BGDĐT quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non, có hiệu lực từ ngày 9/4/2026. Thông tư nhằm cụ thể hóa Luật Nhà giáo, bảo đảm thống nhất, đồng bộ với hệ thống pháp luật và đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục mầm non.
Từ 20/4, vi phạm quy định về trang bị phương tiện chữa cháy có thể bị phạt đến 40 triệu đồng
Từ 20/4, vi phạm quy định về trang bị phương tiện chữa cháy có thể bị phạt đến 40 triệu đồng
Ngày 6/3/2026, Chính phủ ban hành Nghị định số 69/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Nghị định mới có hiệu lực thi hành từ ngày 20/4/2026.
Học bạ, bằng cấp sẽ được tích hợp trên VNeID từ ngày 15/5
Học bạ, bằng cấp sẽ được tích hợp trên VNeID từ ngày 15/5
Theo Nghị định 88/2026/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý dữ liệu giáo dục và đào tạo, có hiệu lực từ ngày 15/5/2026, học bạ, văn bằng, chứng chỉ của người học sẽ được số hóa, tích hợp trên ứng dụng VNeID, từng bước thay thế giấy tờ bản giấy trong các giao dịch, thủ tục hành chính.
Từ 15/4, chính thức có thể xác thực sim chính chủ qua VNeID
Từ 15/4, chính thức có thể xác thực sim chính chủ qua VNeID
Từ ngày 15/4/2026, người dân có thể thực hiện xác thực thông tin thuê bao di động (sim chính chủ) thông qua ứng dụng VNeID. Đây là nội dung đáng chú ý tại Thông tư số 08/2026/TT-BKHCN do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành ngày 31/3/2026, hướng dẫn việc xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,097.00
26,127.00
26,357.00
EUR
30,231.58
30,536.95
31,825.33
JPY
159.88
161.49
170.03
CNY
3,764.73
3,802.75
3,924.53
KRW
15.47
17.19
18.65
SGD
20,188.69
20,392.62
21,087.80
DKK
-
4,075.32
4,231.15
THB
725.54
806.16
840.34
SEK
-
2,826.46
2,946.29
SAR
-
6,980.40
7,280.80
RUB
-
334.38
370.14
NOK
-
2,771.34
2,888.85
MYR
-
6,600.58
6,744.16
KWD
-
85,478.58
89,621.42
CAD
18,813.15
19,003.18
19,611.72
CHF
32,967.11
33,300.11
34,366.49
INR
-
281.20
293.30
HKD
3,267.65
3,300.65
3,426.86
GBP
34,696.26
35,046.73
36,169.04
AUD
18,405.29
18,591.20
19,186.55