Lai Châu bảo tồn các di sản văn hóa
Lai Châu bảo tồn các di sản văn hóa
Lai Châu giàu bản sắc văn hóa với 13 di sản văn hóa đã được ghi danh và công nhận là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và di sản văn hóa cấp Quốc gia. Những năm qua, tỉnh chủ động triển khai đồng bộ nhiều giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị di sản như: phục dựng nghi lễ truyền thống, truyền dạy dân ca, dân vũ, nghề thủ công truyền thống… Qua đó, góp phần nâng cao ý thức trách nhiệm của người dân, củng cố khối đại đoàn kết các dân tộc và tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế, xã hội của địa phương.
Lan toả phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá”
Lan toả phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá”
Những năm qua, xã Than Uyên đã lan toả phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” bằng nhiều việc làm cụ thể, thiết thực. Qua đó, phát huy sức mạnh khối đoàn kết các dân tộc trong việc xây dựng nếp sống văn hoá, văn minh, tiến bộ, giàu bản sắc. Đến hết năm 2025, toàn xã có trên 85% bản, khu đạt danh hiệu “Bản, khu văn hóa”, hơn 94% hộ gia đình đạt danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
Mường Than khai thác tiềm năng phát triển du lịch bền vững
Mường Than khai thác tiềm năng phát triển du lịch bền vững
Mường Than - vùng đất nằm trên trục giao thông quan trọng nối quốc lộ 32 và quốc lộ 279 từ lâu được biết đến là một trong những thung lũng rộng lớn, trù phú bậc nhất của tỉnh Lai Châu. Địa hình đa dạng, khí hậu mát mẻ, cảnh quan nguyên sơ cùng sự giao thoa văn hóa của các dân tộc Thái, Dao, Mông đã tạo nền tảng thuận lợi để phát triển các loại hình du lịch sinh thái, cộng đồng và tâm linh.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,840.00
25,870.00
26,230.00
EUR
30,426.79
30,734.13
32,031.36
JPY
164.12
165.78
174.54
CNY
3,655.44
3,692.36
3,810.67
KRW
15.79
17.54
19.03
SGD
20,104.53
20,307.61
21,000.24
DKK
-
4,105.28
4,262.32
THB
740.18
822.42
857.30
SEK
-
2,901.34
3,024.40
SAR
-
6,905.69
7,202.99
RUB
-
325.55
360.37
NOK
-
2,674.76
2,788.21
MYR
-
6,574.56
6,717.69
KWD
-
85,003.27
89,124.55
CAD
18,782.92
18,972.64
19,580.53
CHF
33,162.05
33,497.02
34,570.28
INR
-
281.61
293.74
HKD
3,243.81
3,276.58
3,401.91
GBP
35,125.21
35,480.01
36,616.80
AUD
17,968.74
18,150.24
18,731.78