Lai Châu rực rỡ sắc cờ chào mừng Quốc khánh 2/9

Lai Châu rực rỡ sắc cờ chào mừng Quốc khánh 2/9

01/09/2026 12:59

Những ngày này, các tuyến đường trung tâm tỉnh Lai Châu như khoác lên mình tấm áo mới rực rỡ sắc đỏ, chào mừng kỷ niệm Quốc khánh 2/9. Cờ Đảng, cờ Tổ quốc, băng rôn, pa-nô, áp-phích được trang hoàng trên nhiều tuyến phố, khu vực công cộng, các xã, phường, tạo nên không khí trang trọng, vui tươi, phấn khởi. Những lá cờ đỏ sao vàng tung bay trong gió, nổi bật giữa nền trời xanh, hòa cùng nhịp sống phố phường, làm cho diện mạo đô thị thêm rực rỡ.

Sôi nổi Hội thi bắt cá trong Tết Độc lập ở Than Uyên
Sôi nổi Hội thi bắt cá trong Tết Độc lập ở Than Uyên
Chiều 30/8, tại hồ Khiêng Ngà, bản Khiêng Ngà, UBND xã Than Uyên tổ chức Hội thi bắt cá, thu hút đông đảo người dân và du khách theo dõi và cổ vũ. Đây là một trong chuỗi các hoạt động của Tết Độc lập và Ngày hội Văn hóa, Thể thao các dân tộc năm 2026 tại Than Uyên.
Khơi dậy sức mạnh văn hóa, tạo động lực phát triển bền vững
Khơi dậy sức mạnh văn hóa, tạo động lực phát triển bền vững
Thực hiện Nghị quyết số 80-NQ/TW của Bộ Chính trị về phát triển văn hóa Việt Nam, tỉnh Lai Châu triển khai đồng bộ và quyết liệt các giải pháp chiến lược. Mục tiêu xuyên suốt là xây dựng và phát triển văn hóa, con người Lai Châu đậm đà bản sắc, tạo nền tảng tinh thần vững chắc và động lực nội sinh mạnh mẽ để địa phương bứt phá vươn lên trong kỷ nguyên mới.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,850.00
25,880.00
26,260.00
EUR
29,557.34
29,855.90
31,139.91
JPY
157.55
159.14
168.55
CNY
3,779.28
3,817.45
3,942.78
KRW
16.43
18.25
19.82
SGD
19,969.80
20,171.51
20,875.48
DKK
-
3,984.23
4,139.81
THB
697.95
775.50
809.01
SEK
-
2,680.03
2,795.84
SAR
-
6,901.72
7,204.37
RUB
-
289.72
320.95
NOK
-
2,739.32
2,857.70
MYR
-
6,410.29
6,554.86
KWD
-
84,453.87
88,616.36
CAD
18,330.41
18,515.57
19,123.46
CHF
31,602.12
31,921.33
32,969.34
INR
-
271.56
283.47
HKD
3,230.11
3,262.74
3,390.15
GBP
34,483.57
34,831.89
35,975.46
AUD
18,270.20
18,454.74
19,060.63