Từ 05/12/2026, công chức cấp xã phải đáp ứng 3 điều kiện để được hưởng hỗ trợ chuyển đổi số

Từ 05/12/2026, công chức cấp xã phải đáp ứng 3 điều kiện để được hưởng hỗ trợ chuyển đổi số

22/10/2026 15:42

Ngày 20/10/2026, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư số 62/2026/TT-BKHCN, hướng dẫn xác định vị trí việc làm về chuyển đổi số được hưởng mức hỗ trợ theo Nghị định số 179/2025/NĐ-CP. Theo đó, từ ngày 5/12/2026, công chức cấp xã phải đáp ứng đồng thời 3 điều kiện theo quy định để được xem xét hưởng chính sách hỗ trợ, góp phần thúc đẩy thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số tại cơ sở.

Nâng cao chất lượng giáo dục vùng biên
Nâng cao chất lượng giáo dục vùng biên
Việc đầu tư xây dựng các trường phổ thông nội trú liên cấp tại các xã biên giới đang mở thêm cơ hội học tập cho học sinh vùng khó khăn của Lai Châu. Cơ sở vật chất được đầu tư đồng bộ tạo điều kiện cho việc dạy học, chăm sóc và rèn luyện học sinh được tốt hơn. Từng bước góp phần nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, tạo nền tảng phát triển nguồn nhân lực tại chỗ.
Kiểm tra an toàn thực phẩm tại xã Mường Kim
Kiểm tra an toàn thực phẩm tại xã Mường Kim
Trong 2 ngày (20 -21/10), Đoàn công tác do đồng chí Vũ Hữu Tiến - Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh làm trưởng đoàn đã kiểm tra, giám sát hoạt động của Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm (ATTP) xã Mường Kim.
Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT
Quy định mới trong đánh giá học sinh tiểu học, THCS và THPT
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư số 89/2026/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT và Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở (THCS) và học sinh trung học phổ thông (THPT) ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,620.00
25,650.00
26,030.00
EUR
28,287.90
28,573.64
29,780.05
JPY
157.29
158.88
168.13
CNY
3,772.44
3,810.54
3,932.68
KRW
16.85
18.72
20.31
SGD
19,698.76
19,897.73
20,576.64
DKK
-
3,812.45
3,958.34
THB
678.45
753.83
785.82
SEK
-
2,560.46
2,669.10
SAR
-
6,849.43
7,144.40
RUB
-
300.20
332.32
NOK
-
2,704.89
2,819.66
MYR
-
6,268.85
6,405.40
KWD
-
83,414.10
87,459.42
CAD
17,937.35
18,118.54
18,699.29
CHF
30,555.74
30,864.38
31,853.68
INR
-
271.98
283.70
HKD
3,200.38
3,232.70
3,356.40
GBP
33,728.95
34,069.64
35,161.69
AUD
17,697.88
17,876.64
18,449.65