Sôi nổi Hội thi “Bé ngoan khỏe, tài năng”
Sôi nổi Hội thi “Bé ngoan khỏe, tài năng”
Trong 2 ngày (13-14/1), Trường Mầm non Đông Phong, phường Tân Phong tổ chức Hội thi “Bé ngoan khỏe, tài năng” nhằm đánh giá hiệu quả việc thực hiện công tác nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ theo Chương trình Giáo dục mầm non và kế hoạch chăm sóc, giáo dục trẻ tại các nhóm lớp.
Tiếp xúc cử tri sau Kỳ họp thứ ba mươi lăm HĐND tỉnh khoá XV, nhiệm kỳ 2021 – 2026
Tiếp xúc cử tri sau Kỳ họp thứ ba mươi lăm HĐND tỉnh khoá XV, nhiệm kỳ 2021 – 2026
Ngày 13/1, Tổ đại biểu số 3 HĐND tỉnh do đồng chí Đào Xuân Huyên – Trưởng Ban Văn hoá – Xã hội (HĐND tỉnh) làm Trưởng đoàn và Tổ đại biểu số 4 HĐND xã Phong Thổ do đồng chí Đào Đức Định – Phó Chủ tịch HĐND xã làm trưởng đoàn tổ chức Hội nghị tiếp xúc cử tri (TXCT) tại xã Phong Thổ sau Kỳ họp thứ ba mươi lăm HĐND tỉnh khoá XV, nhiệm kỳ 2021 – 2026.
Giao ban công tác Nội chính năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026
Giao ban công tác Nội chính năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026
Sáng 13/1, Tỉnh ủy Lai Châu tổ chức Hội nghị giao ban công tác nội chính, phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực và cải cách tư pháp năm 2025; triển khai nhiệm vụ năm 2026. Các đồng chí: Sùng A Hồ – Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lai Châu; Lò Văn Cương - Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy chủ trì Hội nghị. Dự hội nghị có đại diện lãnh đạo các cơ quan trong Khối Nội chính, Tư pháp; các ban xây dựng Đảng tỉnh, Công an tỉnh, Văn phòng Tỉnh ủy.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,056.00
26,086.00
26,386.00
EUR
29,779.80
30,080.60
31,349.86
JPY
160.37
161.99
170.56
CNY
3,676.16
3,713.29
3,832.22
KRW
15.40
17.11
18.56
SGD
19,901.46
20,102.48
20,787.86
DKK
-
4,016.04
4,169.61
THB
741.27
823.64
858.56
SEK
-
2,793.05
2,911.48
SAR
-
6,964.03
7,263.75
RUB
-
322.54
357.03
NOK
-
2,557.21
2,665.64
MYR
-
6,416.09
6,555.68
KWD
-
85,397.08
89,536.33
CAD
18,448.09
18,634.44
19,231.25
CHF
32,074.39
32,398.37
33,436.01
INR
-
287.16
299.52
HKD
3,273.25
3,306.31
3,432.74
GBP
34,330.20
34,676.97
35,787.58
AUD
17,172.78
17,346.24
17,901.79