Đến 2035, mọi giao dịch giữa người dân và chính quyền đều được thực hiện trên môi trường số
Đến 2035, mọi giao dịch giữa người dân và chính quyền đều được thực hiện trên môi trường số
Phó Thủ tướng Hồ Quốc Dũng vừa ký Quyết định số 826/QĐ-TTg ngày 11/5/2026 phê duyệt Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 (Chương trình Đề án 06), mọi giao dịch giữa người dân và chính quyền đều được thực hiện trên môi trường số.
Mường Khoa triển khai mô hình điểm xây dựng nếp sống văn minh trong việc cưới
Mường Khoa triển khai mô hình điểm xây dựng nếp sống văn minh trong việc cưới
Sáng 9/5, Ban Chỉ đạo thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TU xã Mường Khoa tổ chức hội nghị triển khai mô hình điểm “Xây dựng nếp sống văn minh trong việc cưới” tại bản Phiêng Tâm thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TU của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về xóa bỏ hủ tục, phong tục, tập quán lạc hậu, xây dựng nếp sống văn minh trong Nhân dân các dân tộc tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2024 - 2030.
Phủ sóng 5G - nâng chất lượng kết nối
Phủ sóng 5G - nâng chất lượng kết nối
Thời gian qua, Viettel Lai Châu đẩy mạnh đầu tư, triển khai hạ tầng mạng 5G, từng bước mở rộng vùng phủ sóng đến các xã, phường trên địa bàn tỉnh. Qua đó, góp phần nâng cao chất lượng kết nối, đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dân, thúc đẩy chuyển đổi số và phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,121.00
26,151.00
26,391.00
EUR
29,805.40
30,106.46
31,376.64
JPY
160.04
161.66
170.21
CNY
3,770.14
3,808.22
3,930.17
KRW
15.08
16.76
18.18
SGD
20,024.92
20,227.20
20,916.71
DKK
-
4,018.49
4,172.14
THB
710.96
789.95
823.44
SEK
-
2,745.43
2,861.83
SAR
-
6,984.58
7,285.15
RUB
-
352.35
390.03
NOK
-
2,783.61
2,901.62
MYR
-
6,555.86
6,698.46
KWD
-
85,426.84
89,567.04
CAD
18,681.81
18,870.52
19,474.79
CHF
32,565.89
32,894.84
33,948.19
INR
-
271.50
283.19
HKD
3,270.00
3,303.03
3,429.32
GBP
34,403.09
34,750.60
35,863.37
AUD
18,234.10
18,418.28
19,008.07