Tổng kết các mô hình tham gia phát triển kinh tế - xã hội khu vực biên giới giai đoạn 2015 - 2025
Tổng kết các mô hình tham gia phát triển kinh tế - xã hội khu vực biên giới giai đoạn 2015 - 2025
Chiều ngày 27/1, Đồn Biên phòng Vàng Ma Chải (Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu) tổ chức Hội nghị tổng kết, tôn vinh, khen thưởng các mô hình, chương trình, phong trào Bộ đội Biên phòng (BĐBP) tham gia phát triển kinh tế - văn hoá – xã hội ở khu vực biên giới, giai đoạn 2015 – 2025.
Giữ vững an ninh trật tự từ cơ sở
Giữ vững an ninh trật tự từ cơ sở
Trước, trong những ngày diễn ra Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, cùng với cả nước, tỉnh Lai Châu hướng về sự kiện chính trị trọng đại với niềm tin và kỳ vọng lớn. Để góp phần làm nên thành công của Đại hội có những nỗ lực thầm lặng của lực lượng Công an tỉnh và công an các xã, phường trên địa bàn trong công tác đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.
Góp phần đổi thay vùng biên
Góp phần đổi thay vùng biên
Giữa những bản làng biên giới của tỉnh, nơi giao thông cách trở, đời sống người dân còn khó khăn, những người lính ở Đoàn Kinh tế - Quốc phòng (KT-QP) 356, Quân khu 2 đang cùng đội viên tri thức trẻ tình nguyện (TTTTN) lặng lẽ góp sức cho sự phát triển của địa phương từ mô hình kinh tế thiết thực đến củng cố hệ thống chính trị ở cơ sở. Và, “mùa quả ngọt” đã đến khi nếp nghĩ, cách làm của đồng bào sở tại từng bước đổi thay.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
25,650.00
25,680.00
26,060.00
EUR
30,012.20
30,315.35
31,595.25
JPY
160.68
162.30
170.89
CNY
3,647.60
3,684.44
3,802.54
KRW
15.33
17.03
18.48
SGD
19,908.70
20,109.80
20,795.90
DKK
-
4,047.20
4,202.06
THB
731.52
812.80
847.29
SEK
-
2,837.60
2,957.99
SAR
-
6,858.49
7,153.83
RUB
-
319.31
353.47
NOK
-
2,652.79
2,765.34
MYR
-
6,519.12
6,661.11
KWD
-
84,304.80
88,393.15
CAD
18,600.74
18,788.62
19,390.83
CHF
32,876.91
33,209.00
34,273.39
INR
-
283.84
296.06
HKD
3,215.98
3,248.47
3,372.76
GBP
34,473.95
34,822.17
35,938.27
AUD
17,819.27
17,999.26
18,576.17