Lai Châu tăng cường phòng, chống dịch bệnh động vật những tháng cuối năm 2026

Lai Châu tăng cường phòng, chống dịch bệnh động vật những tháng cuối năm 2026

04/11/2026 15:30

Trước yêu cầu chủ động phòng, chống dịch bệnh động vật trong những tháng cuối năm 2026, UBND tỉnh Lai Châu yêu cầu các sở, ngành, địa phương tăng cường giám sát, tiêm phòng, kiểm soát vận chuyển, giết mổ và xử lý kịp thời các ổ dịch; đồng thời đẩy mạnh tuyên truyền, hướng dẫn người dân thực hiện an toàn sinh học, không giấu dịch, góp phần bảo đảm an toàn dịch bệnh và nguồn cung thực phẩm, nhất là dịp Tết Nguyên đán Đinh Mùi 2027.

Triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030
Triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030
Thực hiện Kế hoạch số 98-KH/TU, ngày 01/7/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030; Kế hoạch số 88-KH/ĐU, ngày 14/7/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh về triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trong Đảng bộ UBND tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 9471/KH-UBND ngày 29/10/2026 triển khai thực hiện.
Các khoản thu nhập nào từ tiền lương, tiền công phải chịu thuế thu nhập cá nhân
Các khoản thu nhập nào từ tiền lương, tiền công phải chịu thuế thu nhập cá nhân
Căn cứ Điều 8 Nghị định 253/2026/NĐ-CP, thu nhập từ tiền lương, tiền công chịu thuế thu nhập cá nhân không chỉ bao gồm tiền lương, tiền công mà còn có các khoản thù lao, lợi ích, phụ cấp và thu nhập khác theo quy định. Việc nhận diện đúng các khoản thu nhập chịu thuế giúp người lao động chủ động thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,520.00
25,550.00
25,930.00
EUR
28,218.47
28,503.51
29,707.14
JPY
156.96
158.55
167.78
CNY
3,759.12
3,797.09
3,918.83
KRW
16.64
18.49
20.07
SGD
19,590.25
19,788.13
20,463.43
DKK
-
3,803.57
3,949.14
THB
672.62
747.35
779.07
SEK
-
2,590.98
2,700.93
SAR
-
6,818.18
7,111.84
RUB
-
301.07
333.28
NOK
-
2,726.43
2,842.13
MYR
-
6,263.00
6,399.46
KWD
-
83,091.04
87,121.21
CAD
17,968.99
18,150.49
18,732.39
CHF
30,818.80
31,130.10
32,128.11
INR
-
270.13
281.76
HKD
3,188.06
3,220.26
3,343.51
GBP
33,778.90
34,120.10
35,213.97
AUD
17,498.91
17,675.67
18,242.34