Ma túy tổng hợp - hiểm họa khôn lường

Ma túy tổng hợp - hiểm họa khôn lường

27/09/2026 09:00

Không chỉ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe, ma túy tổng hợp (MTTH) còn đe dọa tương lai của thanh thiếu niên, làm phát sinh nhiều hành vi vi phạm pháp luật, ảnh hưởng đến an ninh, trật tự và cuộc sống bình yên của nhân dân. Trước hiểm họa đó, Công an tỉnh triển khai đồng bộ các giải pháp phòng ngừa, đấu tranh, từng bước ngăn chặn ma túy từ cơ sở, hướng tới xây dựng địa bàn an toàn, không có ma túy.

Điểm sáng trong công tác xây dựng môi trường không khói thuốc
Điểm sáng trong công tác xây dựng môi trường không khói thuốc
Sì Lở Lầu xã biên giới của tỉnh Lai Châu đang trở thành điểm sáng trong công tác phòng, chống tác hại của thuốc lá. Với sự chỉ đạo sát sao của chính quyền địa phương cùng tinh thần trách nhiệm của các đơn vị và sự đồng thuận hưởng ứng hưởng ứng của đông đảo bà con nhân dân đã từng bước đẩy lùi khói thuốc khỏi đời sống cộng đồng.
Tập huấn hướng dẫn thực hiện Cuộc vận động “Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch, 3 an”
Tập huấn hướng dẫn thực hiện Cuộc vận động “Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch, 3 an”
Trong 2 ngày (25-26/9), Ban Thường vụ Hội Liên hiệp Phụ nữ (LHPN) tỉnh tổ chức Hội nghị tập huấn hướng dẫn thực hiện Cuộc vận động “Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch, 3 an” thuộc nội dung thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển văn hóa - xã hội, nông thôn, dân tộc và miền núi giai đoạn 2026-2035 (Chương trình mục tiêu quốc gia).

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,760.00
25,790.00
26,170.00
EUR
28,831.13
29,122.36
30,351.69
JPY
158.73
160.34
169.69
CNY
3,771.99
3,810.09
3,932.18
KRW
16.59
18.44
20.00
SGD
19,796.27
19,996.23
20,678.33
DKK
-
3,885.92
4,034.59
THB
687.04
763.38
795.76
SEK
-
2,568.99
2,677.97
SAR
-
6,879.97
7,176.19
RUB
-
293.24
324.61
NOK
-
2,674.69
2,788.15
MYR
-
6,313.67
6,451.15
KWD
-
83,975.44
88,047.25
CAD
17,902.00
18,082.83
18,662.29
CHF
30,532.49
30,840.90
31,829.18
INR
-
269.55
281.15
HKD
3,218.84
3,251.35
3,375.74
GBP
33,506.79
33,845.25
34,929.80
AUD
17,791.31
17,971.02
18,546.89