Hoàn thành xóa 100% thôn, bản “lõm sóng” trên địa bàn tỉnh
Hoàn thành xóa 100% thôn, bản “lõm sóng” trên địa bàn tỉnh
Chiều 3/11, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức Hội nghị báo cáo kết quả hoàn thành xóa bản lõm sóng viễn thông trước thời hạn trên địa bàn tỉnh. Dự hội nghị có đồng chí Tống Thanh Hải - Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; đại diện lãnh đạo một số sở, ngành tỉnh và các doanh nghiệp viễn thông.
Chính sách mới về lao động, cựu chiến binh và tài chính công đoàn có hiệu lực tháng 11/2026
Chính sách mới về lao động, cựu chiến binh và tài chính công đoàn có hiệu lực tháng 11/2026
Trong tháng 11/2026, nhiều chính sách mới liên quan đến tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức nước ngoài, chế độ đối với cựu chiến binh, chế độ báo cáo ngành Nội vụ và tài chính công đoàn cơ sở chính thức có hiệu lực. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý.
Triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030
Triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030
Thực hiện Kế hoạch số 98-KH/TU, ngày 01/7/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trên địa bàn tỉnh Lai Châu, giai đoạn 2026 - 2030; Kế hoạch số 88-KH/ĐU, ngày 14/7/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh về triển khai thực hiện phong trào thi đua “Dân vận khéo” trong Đảng bộ UBND tỉnh, giai đoạn 2026 - 2030, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 9471/KH-UBND ngày 29/10/2026 triển khai thực hiện.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mã Mua TM Mua CK Bán
USD
25,390.00
25,420.00
25,800.00
EUR
28,050.89
28,334.23
29,530.95
JPY
155.79
157.37
166.53
CNY
3,743.21
3,781.02
3,902.27
KRW
16.51
18.35
19.91
SGD
19,538.58
19,735.94
20,409.61
DKK
-
3,780.59
3,925.31
THB
676.23
751.37
783.26
SEK
-
2,572.52
2,681.71
SAR
-
6,784.08
7,076.33
RUB
-
297.94
329.82
NOK
-
2,704.23
2,819.01
MYR
-
6,265.24
6,401.80
KWD
-
82,724.78
86,737.87
CAD
17,892.26
18,072.99
18,652.55
CHF
30,580.38
30,889.27
31,879.81
INR
-
269.36
280.96
HKD
3,172.19
3,204.23
3,326.89
GBP
33,618.15
33,957.73
35,046.67
AUD
17,490.32
17,666.99
18,233.53