Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu

29/06/2026 15:00

Nhằm quy định thống nhất trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh. Quyết định quy định rõ phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, trình tự, thủ tục thực hiện, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và có hiệu lực thi hành từ ngày 1/7/2026.

Thông báo về việc xử lý phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông
Thông báo về việc xử lý phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông
Qua công tác tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông, Phòng Cảnh sát Giao thông (CSGT) Công an tỉnh Lai Châu đang tạm giữ một số phương tiện mô tô vi phạm đã quá thời hạn nhưng chưa có người đến giải quyết (có danh sách kèm theo). Phòng CSGT Công an tỉnh Lai Châu đề nghị chủ sở hữu hoặc người sử dụng hợp pháp của các phương tiện trên mang đầy đủ giấy tờ liên quan đến liên hệ giải quyết theo quy định.
Đẩy nhanh tiến độ thi công đường tỉnh 128
Đẩy nhanh tiến độ thi công đường tỉnh 128
Những ngày cuối tháng 4, trên công trường thi công tuyến đường tỉnh 128 - dự án giao thông trọng điểm của tỉnh, không khí thi công diễn ra khẩn trương. Trong đó, gói thầu số 06 (đoạn Km0-Km7) giữ vai trò đặc biệt quan trọng của toàn tuyến đã được nhà thầu tập trung nhân lực, thiết bị đẩy nhanh tiến độ. Tuy nhiên, nhiều đoạn, nền đường dang dở, mặt bằng thi công chưa hoàn thiện, tiềm ẩn nguy cơ gián đoạn khi bước vào mùa mưa.

Tiện ích


weather
Mây rải rác
10
°C
weather 8°C
weather22°C
weather 80%
weather 2.5m/s


Tỷ giá

Đơn vị tính: VNĐ
Mua TM Mua CK Bán
USD
26,091.00
26,121.00
26,461.00
EUR
29,183.96
29,478.75
30,722.55
JPY
156.93
158.51
166.89
CNY
3,770.63
3,808.71
3,930.69
KRW
14.78
16.42
17.81
SGD
19,787.87
19,987.75
20,669.17
DKK
-
3,933.64
4,084.06
THB
694.26
771.40
804.11
SEK
-
2,645.93
2,758.11
SAR
-
6,963.48
7,263.16
RUB
-
317.34
351.28
NOK
-
2,591.24
2,701.11
MYR
-
6,389.93
6,528.94
KWD
-
84,955.34
89,072.99
CAD
18,062.65
18,245.10
18,829.41
CHF
31,660.96
31,980.76
33,004.96
INR
-
277.30
289.23
HKD
3,258.60
3,291.51
3,417.37
GBP
33,819.88
34,161.49
35,255.52
AUD
17,641.59
17,819.78
18,390.47